hundredth

[Mỹ]/'hʌndrədθ/
[Anh]/'hʌndrədθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cái đến sau cái chín mươi chín trong một chuỗi.
Word Forms
số nhiềuhundredths

Cụm từ & Cách kết hợp

one hundredth

một phần trăm

the hundredth time

lần thứ một trăm

one hundredth place

hạng nhất thứ trăm

Câu ví dụ

He was the hundredth applicant for the job.

Anh ấy là người xin việc thứ một trăm cho công việc đó.

An exposure of one-hundredth of a second will be enough.

Một lần phơi sáng trong một phần mười giây là đủ.

pointing off the hundredths place in a column of figures.

chỉ vào hàng phần trăm trong một cột số.

Buying the highest yielder of any currency pair produced an average return of 26 basis points (hundredths of a percentage point) per month.

Việc mua loại cho điểm số cao nhất của bất kỳ cặp tiền tệ nào tạo ra lợi nhuận trung bình là 26 điểm cơ sở (phần trăm phần trăm) mỗi tháng.

If the incoming projectile were a white dwarf—a superdense star that packs the mass of the sun into a body a hundredth the size—the residents of Earth would be treated to quite a fireworks show.

Nếu thiên thể đến có phải là sao lùn trắng—một ngôi sao siêu đặc, chứa khối lượng của mặt trời trong một cơ thể chỉ bằng một phần trăm—thì cư dân của Trái đất sẽ được chứng kiến một màn trình diễn pháo hoa khá ấn tượng.

It was the hundredth time she had heard that excuse.

Đó là lần thứ trăm cô ấy nghe thấy lời giải thích đó.

He reached the hundredth floor of the skyscraper.

Anh ấy đã lên đến tầng thứ trăm của tòa nhà chọc trời.

The hundredth anniversary of the company is coming up.

Đã đến kỷ niệm lần thứ trăm của công ty.

She won the hundredth place in the marathon.

Cô ấy đã giành được vị trí thứ trăm trong cuộc thi marathon.

He is the hundredth person to arrive at the party.

Anh ấy là người thứ trăm đến dự bữa tiệc.

The hundredth chapter of the book was the most exciting.

Chương thứ trăm của cuốn sách là chương thú vị nhất.

The hundredth row in the theater was surprisingly close to the stage.

Hàng thứ trăm trong nhà hát gần sân khấu một cách đáng ngạc nhiên.

She received the hundredth email of the day.

Cô ấy đã nhận được email thứ trăm trong ngày.

They celebrated their hundredth day of marriage with a romantic dinner.

Họ đã ăn tối lãng mạn để kỷ niệm ngày cưới thứ trăm của họ.

It was the hundredth attempt before he finally succeeded.

Đó là lần thử thứ trăm trước khi anh ấy cuối cùng thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay