| số nhiều | hurlings |
hurling stones
ném đá
hurling insults
ném lời chế nhạo
hurling balls
ném bóng
hurling objects
ném đồ vật
hurling challenges
ném thử thách
hurling accusations
ném lời buộc tội
hurling debris
ném mảnh vỡ
hurling weapons
ném vũ khí
hurling threats
ném lời đe dọa
hurling laughter
ném tiếng cười
the children were hurling snowballs at each other.
Những đứa trẻ đang ném những quả bóng tuyết vào nhau.
he was hurling insults during the argument.
Anh ta đang ném những lời xúc phạm trong cuộc tranh cãi.
she was hurling her backpack across the room.
Cô ấy đang ném chiếc ba lô của mình khắp phòng.
the athlete was hurling the discus with great strength.
Vận động viên đang ném đĩa với sức mạnh lớn.
they were hurling themselves into the water from the cliff.
Họ đang nhảy xuống nước từ vách đá.
he was hurling his opinions at anyone who would listen.
Anh ta đang ném những ý kiến của mình vào bất kỳ ai muốn nghe.
the fans were hurling cheers at the winning team.
Người hâm mộ đang ném những tiếng cổ vũ vào đội chiến thắng.
she was hurling her frustrations into her artwork.
Cô ấy đang giải tỏa sự thất vọng của mình vào tác phẩm nghệ thuật của mình.
the toddler was hurling toys around the room.
Đứa trẻ đang ném đồ chơi xung quanh phòng.
during the protest, people were hurling slogans at the government.
Trong cuộc biểu tình, mọi người đang ném khẩu hiệu vào chính phủ.
hurling stones
ném đá
hurling insults
ném lời chế nhạo
hurling balls
ném bóng
hurling objects
ném đồ vật
hurling challenges
ném thử thách
hurling accusations
ném lời buộc tội
hurling debris
ném mảnh vỡ
hurling weapons
ném vũ khí
hurling threats
ném lời đe dọa
hurling laughter
ném tiếng cười
the children were hurling snowballs at each other.
Những đứa trẻ đang ném những quả bóng tuyết vào nhau.
he was hurling insults during the argument.
Anh ta đang ném những lời xúc phạm trong cuộc tranh cãi.
she was hurling her backpack across the room.
Cô ấy đang ném chiếc ba lô của mình khắp phòng.
the athlete was hurling the discus with great strength.
Vận động viên đang ném đĩa với sức mạnh lớn.
they were hurling themselves into the water from the cliff.
Họ đang nhảy xuống nước từ vách đá.
he was hurling his opinions at anyone who would listen.
Anh ta đang ném những ý kiến của mình vào bất kỳ ai muốn nghe.
the fans were hurling cheers at the winning team.
Người hâm mộ đang ném những tiếng cổ vũ vào đội chiến thắng.
she was hurling her frustrations into her artwork.
Cô ấy đang giải tỏa sự thất vọng của mình vào tác phẩm nghệ thuật của mình.
the toddler was hurling toys around the room.
Đứa trẻ đang ném đồ chơi xung quanh phòng.
during the protest, people were hurling slogans at the government.
Trong cuộc biểu tình, mọi người đang ném khẩu hiệu vào chính phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay