hydrargyrum

[Mỹ]/haɪˈdrɑː.dʒɪ.rəm/
[Anh]/haɪˈdɑr.dʒɪ.rəm/

Dịch

n. một nguyên tố hóa học với ký hiệu Hg
Các dạng của từ
số nhiềuhydrargyrums

Cụm từ & Cách kết hợp

hydrargyrum chloride

muối thủy ngân

hydrargyrum compound

hợp chất thủy ngân

hydrargyrum vapor

hơi thủy ngân

hydrargyrum amalgam

amalgam thủy ngân

hydrargyrum toxicity

độc tính thủy ngân

hydrargyrum exposure

tiếp xúc với thủy ngân

hydrargyrum solution

dung dịch thủy ngân

hydrargyrum residue

cặn thủy ngân

hydrargyrum analysis

phân tích thủy ngân

hydrargyrum poisoning

ngộ độc thủy ngân

Câu ví dụ

hydrargyrum is commonly known as mercury.

thủy ngân thường được biết đến với tên gọi thủy ngân.

in ancient times, hydrargyrum was used in medicine.

trong thời cổ đại, thủy ngân đã được sử dụng trong y học.

hydrargyrum can be toxic if not handled properly.

thủy ngân có thể gây độc nếu không được xử lý đúng cách.

many thermometers contain hydrargyrum for accurate readings.

nhiều nhiệt kế chứa thủy ngân để có thể đo nhiệt độ chính xác.

hydrargyrum has a high density compared to other metals.

thủy ngân có mật độ cao so với các kim loại khác.

some scientific experiments require the use of hydrargyrum.

một số thí nghiệm khoa học đòi hỏi phải sử dụng thủy ngân.

hydrargyrum is liquid at room temperature.

thủy ngân ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng.

exposure to hydrargyrum can lead to serious health issues.

tiếp xúc với thủy ngân có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

hydrargyrum was once used in gold extraction processes.

thủy ngân từng được sử dụng trong các quy trình chiết vàng.

proper disposal of hydrargyrum is crucial for environmental safety.

việc xử lý đúng cách thủy ngân là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay