hydrocephalus

[Mỹ]/ˌhaɪdrəʊˈsɛf.ələs/
[Anh]/ˌhaɪdroʊˈsɛf.ələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình trạng y tế được đặc trưng bởi sự tích tụ của dịch não tủy trong não
Word Forms
số nhiềuhydrocephaluss

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay