hymnary

[Mỹ]/ˈhɪmnəri/
[Anh]/ˈhɪmnəri/

Dịch

n. bộ sưu tập các bài thánh ca; sách thánh ca
Các dạng của từ
số nhiềuhymnaries

Cụm từ & Cách kết hợp

hymnary collection

thu thập bài thánh ca

hymnary resources

tài nguyên thánh ca

hymnary index

chỉ mục thánh ca

hymnary database

cơ sở dữ liệu thánh ca

hymnary service

dịch vụ thánh ca

hymnary guide

hướng dẫn thánh ca

hymnary archive

lưu trữ thánh ca

hymnary selection

thánh ca tuyển chọn

hymnary project

dự án thánh ca

hymnary website

trang web thánh ca

Câu ví dụ

the hymnary was filled with beautiful melodies.

nhã nhạc tràn ngập những giai điệu tuyệt đẹp.

we often refer to the hymnary during worship services.

chúng tôi thường tham khảo nhã nhạc trong các buổi lễ thờ phượng.

her favorite song is found in the hymnary.

bài hát yêu thích của cô ấy có trong nhã nhạc.

the church's hymnary includes many traditional songs.

nhã nhạc của nhà thờ bao gồm nhiều bài hát truyền thống.

he contributed several new pieces to the hymnary.

anh ấy đã đóng góp một số tác phẩm mới cho nhã nhạc.

they are compiling a digital version of the hymnary.

họ đang biên soạn phiên bản kỹ thuật số của nhã nhạc.

each hymn in the hymnary has a unique story.

mỗi thánh ca trong nhã nhạc đều có một câu chuyện độc đáo.

the community gathered to sing from the hymnary.

cộng đồng đã tập hợp lại để hát từ nhã nhạc.

she memorized many hymns from the hymnary.

cô ấy đã thuộc lòng nhiều thánh ca từ nhã nhạc.

the hymnary serves as a guide for our choir.

nhã nhạc đóng vai trò là hướng dẫn cho dàn hợp xướng của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay