| số nhiều | hymnaries |
hymnary collection
thu thập bài thánh ca
hymnary resources
tài nguyên thánh ca
hymnary index
chỉ mục thánh ca
hymnary database
cơ sở dữ liệu thánh ca
hymnary service
dịch vụ thánh ca
hymnary guide
hướng dẫn thánh ca
hymnary archive
lưu trữ thánh ca
hymnary selection
thánh ca tuyển chọn
hymnary project
dự án thánh ca
hymnary website
trang web thánh ca
the hymnary was filled with beautiful melodies.
nhã nhạc tràn ngập những giai điệu tuyệt đẹp.
we often refer to the hymnary during worship services.
chúng tôi thường tham khảo nhã nhạc trong các buổi lễ thờ phượng.
her favorite song is found in the hymnary.
bài hát yêu thích của cô ấy có trong nhã nhạc.
the church's hymnary includes many traditional songs.
nhã nhạc của nhà thờ bao gồm nhiều bài hát truyền thống.
he contributed several new pieces to the hymnary.
anh ấy đã đóng góp một số tác phẩm mới cho nhã nhạc.
they are compiling a digital version of the hymnary.
họ đang biên soạn phiên bản kỹ thuật số của nhã nhạc.
each hymn in the hymnary has a unique story.
mỗi thánh ca trong nhã nhạc đều có một câu chuyện độc đáo.
the community gathered to sing from the hymnary.
cộng đồng đã tập hợp lại để hát từ nhã nhạc.
she memorized many hymns from the hymnary.
cô ấy đã thuộc lòng nhiều thánh ca từ nhã nhạc.
the hymnary serves as a guide for our choir.
nhã nhạc đóng vai trò là hướng dẫn cho dàn hợp xướng của chúng tôi.
hymnary collection
thu thập bài thánh ca
hymnary resources
tài nguyên thánh ca
hymnary index
chỉ mục thánh ca
hymnary database
cơ sở dữ liệu thánh ca
hymnary service
dịch vụ thánh ca
hymnary guide
hướng dẫn thánh ca
hymnary archive
lưu trữ thánh ca
hymnary selection
thánh ca tuyển chọn
hymnary project
dự án thánh ca
hymnary website
trang web thánh ca
the hymnary was filled with beautiful melodies.
nhã nhạc tràn ngập những giai điệu tuyệt đẹp.
we often refer to the hymnary during worship services.
chúng tôi thường tham khảo nhã nhạc trong các buổi lễ thờ phượng.
her favorite song is found in the hymnary.
bài hát yêu thích của cô ấy có trong nhã nhạc.
the church's hymnary includes many traditional songs.
nhã nhạc của nhà thờ bao gồm nhiều bài hát truyền thống.
he contributed several new pieces to the hymnary.
anh ấy đã đóng góp một số tác phẩm mới cho nhã nhạc.
they are compiling a digital version of the hymnary.
họ đang biên soạn phiên bản kỹ thuật số của nhã nhạc.
each hymn in the hymnary has a unique story.
mỗi thánh ca trong nhã nhạc đều có một câu chuyện độc đáo.
the community gathered to sing from the hymnary.
cộng đồng đã tập hợp lại để hát từ nhã nhạc.
she memorized many hymns from the hymnary.
cô ấy đã thuộc lòng nhiều thánh ca từ nhã nhạc.
the hymnary serves as a guide for our choir.
nhã nhạc đóng vai trò là hướng dẫn cho dàn hợp xướng của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay