hypertrophied muscle
bắp cơ phì đại
hypertrophied heart
tim phì đại
hypertrophied tissue
mô phì đại
hypertrophied cells
tế bào phì đại
hypertrophied organs
các cơ quan phì đại
hypertrophied glands
tuyến phì đại
hypertrophied areas
các vùng phì đại
hypertrophied growth
sự phát triển phì đại
hypertrophied condition
tình trạng phì đại
hypertrophied response
phản ứng phì đại
the athlete had hypertrophied muscles due to intense training.
vận động viên có những cơ bắp phì đại do tập luyện cường độ cao.
hypertrophied heart tissue can lead to serious health issues.
mô tim phì đại có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
doctors often monitor hypertrophied organs in patients.
các bác sĩ thường theo dõi các cơ quan phì đại ở bệnh nhân.
hypertrophied muscles are common among bodybuilders.
cơ bắp phì đại phổ biến ở những người tập thể hình.
she noticed her hypertrophied calves after months of running.
cô ấy nhận thấy bắp chân của mình bị phì đại sau nhiều tháng chạy bộ.
hypertrophied tissue can be a sign of underlying conditions.
mô phì đại có thể là dấu hiệu của các tình trạng tiềm ẩn.
the doctor explained how hypertrophied lymph nodes can indicate infection.
bác sĩ giải thích cách hạch bạch huyết phì đại có thể cho thấy sự nhiễm trùng.
regular exercise can lead to hypertrophied muscles in healthy individuals.
tập thể dục thường xuyên có thể dẫn đến cơ bắp phì đại ở những người khỏe mạnh.
hypertrophied growths may require surgical intervention.
các khối phì đại có thể cần can thiệp phẫu thuật.
he was proud of his hypertrophied physique after years of dedication.
anh ấy tự hào về vóc dáng phì đại của mình sau nhiều năm cống hiến.
hypertrophied muscle
bắp cơ phì đại
hypertrophied heart
tim phì đại
hypertrophied tissue
mô phì đại
hypertrophied cells
tế bào phì đại
hypertrophied organs
các cơ quan phì đại
hypertrophied glands
tuyến phì đại
hypertrophied areas
các vùng phì đại
hypertrophied growth
sự phát triển phì đại
hypertrophied condition
tình trạng phì đại
hypertrophied response
phản ứng phì đại
the athlete had hypertrophied muscles due to intense training.
vận động viên có những cơ bắp phì đại do tập luyện cường độ cao.
hypertrophied heart tissue can lead to serious health issues.
mô tim phì đại có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
doctors often monitor hypertrophied organs in patients.
các bác sĩ thường theo dõi các cơ quan phì đại ở bệnh nhân.
hypertrophied muscles are common among bodybuilders.
cơ bắp phì đại phổ biến ở những người tập thể hình.
she noticed her hypertrophied calves after months of running.
cô ấy nhận thấy bắp chân của mình bị phì đại sau nhiều tháng chạy bộ.
hypertrophied tissue can be a sign of underlying conditions.
mô phì đại có thể là dấu hiệu của các tình trạng tiềm ẩn.
the doctor explained how hypertrophied lymph nodes can indicate infection.
bác sĩ giải thích cách hạch bạch huyết phì đại có thể cho thấy sự nhiễm trùng.
regular exercise can lead to hypertrophied muscles in healthy individuals.
tập thể dục thường xuyên có thể dẫn đến cơ bắp phì đại ở những người khỏe mạnh.
hypertrophied growths may require surgical intervention.
các khối phì đại có thể cần can thiệp phẫu thuật.
he was proud of his hypertrophied physique after years of dedication.
anh ấy tự hào về vóc dáng phì đại của mình sau nhiều năm cống hiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay