hypnotherapy

[Mỹ]/ˌhɪpnə(ʊ)'θerəpɪ/
[Anh]/ˌhɪpno'θɛrəpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc sử dụng thôi miên trong liệu pháp để thay đổi hành vi, cảm xúc hoặc cảm giác của bệnh nhân.
Word Forms
số nhiềuhypnotherapies

Câu ví dụ

Objective:To understand the effect of Buspirone combined with hypnotherapy in the treatment of anxiety neurosis.

Mục tiêu: Hiểu rõ tác dụng của Buspirone kết hợp với liệu pháp thôi miên trong điều trị rối loạn lo âu.

Flabby therapeutics, musicotherapy, hypnotherapy is ill to bowel of functional sex stomach all have certain effect.

Liệu pháp nhão, âm nhạc trị liệu, thôi miên trị liệu thì không tốt cho ruột của giới tính chức năng, dạ dày, tất cả đều có tác dụng nhất định.

She decided to try hypnotherapy to help with her anxiety.

Cô ấy quyết định thử liệu pháp thôi miên để giúp giảm bớt sự lo lắng của mình.

Many people turn to hypnotherapy for smoking cessation.

Nhiều người tìm đến liệu pháp thôi miên để cai thuốc lá.

Hypnotherapy can be used to address various phobias and fears.

Liệu pháp thôi miên có thể được sử dụng để giải quyết các nỗi sợ hãi và chứng sợ hãi khác nhau.

The hypnotherapy session helped her overcome her fear of public speaking.

Buổi trị liệu thôi miên đã giúp cô ấy vượt qua nỗi sợ hãi khi nói trước đám đông.

He specializes in using hypnotherapy for weight loss.

Anh ấy chuyên sử dụng liệu pháp thôi miên để giảm cân.

The hypnotherapy session was relaxing and calming.

Buổi trị liệu thôi miên thật thư giãn và bình tĩnh.

Some people find hypnotherapy helpful for managing chronic pain.

Một số người thấy liệu pháp thôi miên hữu ích trong việc kiểm soát cơn đau mãn tính.

Hypnotherapy is often used in conjunction with traditional therapy.

Liệu pháp thôi miên thường được sử dụng kết hợp với liệu pháp truyền thống.

The hypnotherapy session focused on building self-confidence.

Buổi trị liệu thôi miên tập trung vào việc xây dựng sự tự tin.

She underwent hypnotherapy to address her insomnia.

Cô ấy đã trải qua liệu pháp thôi miên để giải quyết chứng mất ngủ của mình.

Ví dụ thực tế

Emily, have you ever thought about trying hypnotherapy?

Emily, bạn đã bao giờ nghĩ đến việc thử liệu pháp thôi miên chưa?

Nguồn: Pretty Little Liars Season 3

I always thought hypnotherapy was a bunch of bull.

Tôi luôn nghĩ liệu pháp thôi miên chỉ là vô nghĩa.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 3

Hypnotherapy isn't just about bringing back memories we've repressed.

Liệu pháp thôi miên không chỉ đơn thuần là khơi lại những ký ức mà chúng ta đã kìm nén.

Nguồn: Pretty Little Liars Season 3

He suggested that she try hypnotherapy.

Anh ấy gợi ý cô ấy nên thử liệu pháp thôi miên.

Nguồn: 5C

It began after the publication of a book about repressed memories being recovered through hypnotherapy.

Nó bắt đầu sau khi xuất bản một cuốn sách về việc khôi phục những ký ức bị kìm nén thông qua liệu pháp thôi miên.

Nguồn: Criminal Minds Season 1

She tried hypnotherapy before. What happened when she did it?

Cô ấy đã từng thử liệu pháp thôi miên rồi. Điều gì đã xảy ra khi cô ấy làm vậy?

Nguồn: 5C

Do you think it really works? What sort of problems could be treated by hyponsis or hypnotherapy?

Bạn có nghĩ nó thực sự hiệu quả không? Những vấn đề gì có thể được điều trị bằng thôi miên hoặc liệu pháp thôi miên?

Nguồn: 5C

I'm going to go to hypnotherapy and would have him sit me in a chair, just knock me out, and make me feel amazing.

Tôi sẽ đi liệu pháp thôi miên và muốn anh ấy cho tôi ngồi vào ghế, đánh ngất tôi đi và khiến tôi cảm thấy tuyệt vời.

Nguồn: Charm Command

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay