ignorantly

[Mỹ]/ˈɪɡ.nər.ənt.li/
[Anh]/ˈɪɡ.nər.ənt.li/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc nhận thức; theo cách không thông thạo hoặc không được giáo dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

ignorantly blissful

tinh nghịch và hạnh phúc

ignorantly naive

tinh nghịch và ngây thơ

ignorantly unaware

tinh nghịch và không nhận thức được

ignorantly bold

tinh nghịch và táo bạo

ignorantly optimistic

tinh nghịch và lạc quan

ignorantly reckless

tinh nghịch và liều lĩnh

ignorantly critical

tinh nghịch và chỉ trích

ignorantly judgmental

tinh nghịch và đánh giá

ignorantly arrogant

tinh nghịch và kiêu ngạo

ignorantly selfish

tinh nghịch và ích kỷ

Câu ví dụ

he ignorantly made a decision without considering the consequences.

anh ấy đã đưa ra quyết định một cách thiếu hiểu biết mà không cân nhắc hậu quả.

she ignorantly followed the crowd without questioning their actions.

cô ấy đã đi theo đám đông một cách thiếu hiểu biết mà không đặt câu hỏi về hành động của họ.

the child ignorantly touched the hot stove.

đứa trẻ đã chạm vào bếp nóng một cách thiếu hiểu biết.

they ignorantly ignored the warning signs.

họ đã bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo một cách thiếu hiểu biết.

he ignorantly assumed everyone would agree with him.

anh ấy đã cho rằng mọi người sẽ đồng ý với anh ấy một cách thiếu hiểu biết.

she spoke ignorantly about topics she knew nothing about.

cô ấy đã nói về những chủ đề mà cô ấy không biết gì một cách thiếu hiểu biết.

ignorantly, they dismissed the expert's advice.

một cách thiếu hiểu biết, họ đã bác bỏ lời khuyên của chuyên gia.

he acted ignorantly, not realizing the impact of his words.

anh ấy đã hành động một cách thiếu hiểu biết, không nhận ra tác động của lời nói của mình.

she ignorantly believed everything she read online.

cô ấy đã tin tất cả những gì cô ấy đọc trên mạng một cách thiếu hiểu biết.

they ignorantly continued their behavior despite the negative feedback.

họ tiếp tục hành vi của mình một cách thiếu hiểu biết mặc dù có phản hồi tiêu cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay