illegal

[Mỹ]/ɪˈliːɡl/
[Anh]/ɪˈliːɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trái pháp luật; vi phạm quy tắc

n. người nhập cư bất hợp pháp; gián điệp
Word Forms
số nhiềuillegals

Cụm từ & Cách kết hợp

illegal activity

hoạt động bất hợp pháp

illegal drugs

ma túy bất hợp pháp

illegal immigrant

người nhập cư bất hợp pháp

illegal parking

đỗ xe trái phép

illegal downloading

tải xuống bất hợp pháp

illegal activities

hoạt động bất hợp pháp

illegal income

thu nhập bất hợp pháp

illegal immigration

nhập cư bất hợp pháp

illegal act

hành động bất hợp pháp

illegal operation

hoạt động bất hợp pháp

illegal profit

lợi nhuận bất hợp pháp

Câu ví dụ

unsusceptible to illegal entry.

không dễ bị xâm nhập bất hợp pháp.

It is illegal to steal things.

Việc đánh cắp đồ đạc là bất hợp pháp.

grew fat on illegal profits.

đã trở nên béo phì nhờ lợi nhuận bất hợp pháp.

an illegal pass in football.

một cú phạm lỗi bất hợp pháp trong bóng đá.

seize a cache of illegal drugs.

thu giữ một kho thuốc bất hợp pháp

Euthanasia is illegal in most countries.

Việc chấm dứt sự sống là bất hợp pháp ở hầu hết các quốc gia.

there is some confusion between ‘unlawful’ and ‘illegal’.

có một số nhầm lẫn giữa 'phi pháp' và 'bất hợp pháp'.

an inefficient campaign against illegal drugs.

một chiến dịch kém hiệu quả chống lại ma túy bất hợp pháp.

Carjacking a police car is illegal!

Đánh cắp xe của cảnh sát là bất hợp pháp!

It is professional suicide to involve oneself in illegal practices.

Việc tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp là tự sát về mặt nghề nghiệp.

Abortion is illegal in many countries.

Phá thai là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.

This firm is just a front for their illegal trade in diamonds.

Công ty này chỉ là một vỏ bọc cho hoạt động buôn bán kim cương bất hợp pháp của họ.

It was an illegal act and will lead to your arrest.

Đó là một hành động bất hợp pháp và sẽ dẫn đến việc bạn bị bắt giữ.

It is illegal to park your car here.

Việc đậu xe của bạn ở đây là bất hợp pháp.

a blitz on illegal parking

một chiến dịch truy quét đỗ xe bất hợp pháp

the clandestine funding of an illegal group

việc tài trợ bí mật cho một nhóm bất hợp pháp

Ví dụ thực tế

Straight into North Korea's illegal nuclear program.

Đi thẳng vào chương trình hạt nhân bất hợp pháp của Triều Tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

For decades, authorities labeled them illegal immigrants and denied them citizenship.

Trong nhiều thập kỷ, các nhà chức trách đã gọi họ là những người nhập cư bất hợp pháp và từ chối quyền công dân của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Spain's Supreme Court had called the vote illegal.

Tòa án Tối cao Tây Ban Nha đã gọi cuộc bỏ phiếu là bất hợp pháp.

Nguồn: CNN Selected November 2017 Collection

He believes that abortion should be illegal.

Anh ta tin rằng việc phá thai nên bất hợp pháp.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

A top official of the European Union called the Russian actions illegal.

Một quan chức cấp cao của Liên minh Châu Âu đã gọi hành động của Nga là bất hợp pháp.

Nguồn: VOA Special March 2014 Collection

Myorkas credited criminal punishments for illegal migrants for the decrease in illegal entry.

Myorkas đã ghi nhận những hình phạt hình sự đối với người nhập cư bất hợp pháp là nguyên nhân khiến số lượng người nhập cư bất hợp pháp giảm.

Nguồn: VOA Slow English - America

" No! " shrieked Hermione. " Professor Umbridge—it's illegal."

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

By 1938 child labor was for the most part illegal in the United States.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

This expression means you want to reveal or expose something unpleasant or possibly even illegal.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Donald Trump has called those races also illegal and invalid and that's worried some Republicans.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay