illustrating concepts
minh họa các khái niệm
illustrating ideas
minh họa các ý tưởng
illustrating examples
minh họa các ví dụ
illustrating techniques
minh họa các kỹ thuật
illustrating methods
minh họa các phương pháp
illustrating points
minh họa các điểm
illustrating trends
minh họa các xu hướng
illustrating findings
minh họa các phát hiện
illustrating processes
minh họa các quy trình
illustrating results
minh họa các kết quả
she is illustrating her point with a diagram.
Cô ấy đang minh họa quan điểm của mình bằng một sơ đồ.
the teacher is illustrating the concept with real-life examples.
Giáo viên đang minh họa khái niệm bằng các ví dụ thực tế.
he is illustrating his story with vivid details.
Anh ấy đang minh họa câu chuyện của mình bằng những chi tiết sống động.
the artist is illustrating a children's book.
Nghệ sĩ đang minh họa một cuốn sách dành cho trẻ em.
they are illustrating the benefits of teamwork.
Họ đang minh họa những lợi ích của làm việc nhóm.
the report is illustrating the impact of climate change.
Báo cáo đang minh họa tác động của biến đổi khí hậu.
she is illustrating her research findings through graphs.
Cô ấy đang minh họa những phát hiện nghiên cứu của mình thông qua các biểu đồ.
the presentation is illustrating key statistics.
Bài thuyết trình đang minh họa các số liệu thống kê quan trọng.
he is illustrating his argument with historical examples.
Anh ấy đang minh họa lập luận của mình bằng các ví dụ lịch sử.
the documentary is illustrating the lives of endangered species.
Bộ phim tài liệu đang minh họa cuộc sống của các loài đang bị đe dọa.
illustrating concepts
minh họa các khái niệm
illustrating ideas
minh họa các ý tưởng
illustrating examples
minh họa các ví dụ
illustrating techniques
minh họa các kỹ thuật
illustrating methods
minh họa các phương pháp
illustrating points
minh họa các điểm
illustrating trends
minh họa các xu hướng
illustrating findings
minh họa các phát hiện
illustrating processes
minh họa các quy trình
illustrating results
minh họa các kết quả
she is illustrating her point with a diagram.
Cô ấy đang minh họa quan điểm của mình bằng một sơ đồ.
the teacher is illustrating the concept with real-life examples.
Giáo viên đang minh họa khái niệm bằng các ví dụ thực tế.
he is illustrating his story with vivid details.
Anh ấy đang minh họa câu chuyện của mình bằng những chi tiết sống động.
the artist is illustrating a children's book.
Nghệ sĩ đang minh họa một cuốn sách dành cho trẻ em.
they are illustrating the benefits of teamwork.
Họ đang minh họa những lợi ích của làm việc nhóm.
the report is illustrating the impact of climate change.
Báo cáo đang minh họa tác động của biến đổi khí hậu.
she is illustrating her research findings through graphs.
Cô ấy đang minh họa những phát hiện nghiên cứu của mình thông qua các biểu đồ.
the presentation is illustrating key statistics.
Bài thuyết trình đang minh họa các số liệu thống kê quan trọng.
he is illustrating his argument with historical examples.
Anh ấy đang minh họa lập luận của mình bằng các ví dụ lịch sử.
the documentary is illustrating the lives of endangered species.
Bộ phim tài liệu đang minh họa cuộc sống của các loài đang bị đe dọa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay