imbroglio

[Mỹ]/ɪmˈbrəʊliəʊ/
[Anh]/ɪmˈbroʊlioʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình huống rối rắm hoặc phức tạp
Word Forms
số nhiềuimbroglios

Câu ví dụ

the Abdication imbroglio of 1936.

vụ bê bối Abdication năm 1936.

to get involved in an imbroglio

để tham gia vào một cuộc tranh chấp phức tạp

to resolve an imbroglio

để giải quyết một cuộc tranh chấp phức tạp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay