| số nhiều | imbroglios |
the Abdication imbroglio of 1936.
vụ bê bối Abdication năm 1936.
to get involved in an imbroglio
để tham gia vào một cuộc tranh chấp phức tạp
to resolve an imbroglio
để giải quyết một cuộc tranh chấp phức tạp
the Abdication imbroglio of 1936.
vụ bê bối Abdication năm 1936.
to get involved in an imbroglio
để tham gia vào một cuộc tranh chấp phức tạp
to resolve an imbroglio
để giải quyết một cuộc tranh chấp phức tạp
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay