immodest

[Mỹ]/ɪˈmɒdɪst/
[Anh]/ɪˈmɑːdɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu khiêm tốn hoặc lịch sự.

Câu ví dụ

immodest claims in advertising and promotion.

những tuyên bố quá mức về quảng cáo và khuyến mãi.

a bathing suit considered immodest by the local people.

Một bộ đồ bơi được người dân địa phương cho là không phù hợp.

immodest display of wealth

sự khoe khoang về sự giàu có.

Ví dụ thực tế

An immodest sense of pride in our community.

Một cảm giác tự hào quá mức về cộng đồng của chúng ta.

Nguồn: The Simpsons Movie

As well as being considered unsafe or chaotic, swimming was seen as immodest – shocking because it shows too much of the body.

Ngoài việc được coi là không an toàn hoặc hỗn loạn, bơi lội còn bị coi là không đứng đắn - gây sốc vì nó cho thấy quá nhiều cơ thể.

Nguồn: 6 Minute English

The woman is immodest who can let the shadow of such a doubt remain on her husband's mind a moment.

Người phụ nữ là người không đứng đắn nếu cô ấy để cho bóng tối của sự nghi ngờ đó còn ám ảnh tâm trí chồng mình dù chỉ một khoảnh khắc.

Nguồn: Defending Feminism (Part 2)

And I must be allowed to call her a modest woman, before I dismiss this part of the subject, by saying, that till men are more chaste, women will be immodest.

Và tôi phải được phép gọi cô ấy là một người phụ nữ khiêm tốn, trước khi tôi bác bỏ phần này của chủ đề, bằng cách nói rằng cho đến khi đàn ông trong sạch hơn, phụ nữ sẽ không đứng đắn.

Nguồn: Defending Feminism (Part 2)

On the contrary, she would have expressed the prettiest surprise and disapprobation if she had heard that another young lady had been detected in that immodest prematureness — indeed, would probably have disbelieved in its possibility.

Ngược lại, cô ấy sẽ bày tỏ sự ngạc nhiên và khinh miệt đẹp nhất nếu cô ấy nghe thấy một cô gái trẻ khác bị phát hiện trong sự vội vã không đứng đắn đó - thực sự, có lẽ sẽ không tin vào khả năng đó.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay