immunocompatibility

[Mỹ]/ˌɪmjʊnəʊkəmˌpætɪˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪmjʊnoʊkəmˌpætɪˈbɪləti/

Dịch

n. trạng thái hoặc tính chất của việc miễn dịch tương thích; tính tương thích giữa các hệ miễn dịch, đặc biệt trong bối cảnh ghép nối hoặc ghép mô.

Cụm từ & Cách kết hợp

immunocompatibility testing

thử nghiệm tính tương thích miễn dịch

immunocompatibility issues

vấn đề về tính tương thích miễn dịch

immunocompatibility screening

khám nghiệm tính tương thích miễn dịch

immunocompatibility match

khớp tính tương thích miễn dịch

immunocompatibility assessment

đánh giá tính tương thích miễn dịch

immunocompatibility criteria

tiêu chí tính tương thích miễn dịch

immunocompatibility results

kết quả tính tương thích miễn dịch

immunocompatibility requirement

yêu cầu về tính tương thích miễn dịch

Câu ví dụ

researchers must assess immunocompatibility before implanting any medical device.

Nghiên cứu viên phải đánh giá tính tương thích miễn dịch trước khi cấy ghép bất kỳ thiết bị y tế nào.

the laboratory conducts comprehensive immunocompatibility testing on new biomaterials.

Phòng thí nghiệm tiến hành kiểm tra tính tương thích miễn dịch toàn diện trên các vật liệu sinh học mới.

manufacturers should ensure immunocompatibility when developing tissue-engineered products.

Nhà sản xuất nên đảm bảo tính tương thích miễn dịch khi phát triển sản phẩm được chế tạo bằng mô.

immunocompatibility issues can delay clinical trials for novel therapies.

Vấn đề về tính tương thích miễn dịch có thể làm chậm các thử nghiệm lâm sàng cho các liệu pháp mới.

the fda requires rigorous immunocompatibility data for approval of implants.

FDA yêu cầu dữ liệu về tính tương thích miễn dịch nghiêm ngặt để phê duyệt các thiết bị cấy ghép.

scientists are working to improve immunocompatibility of xenotransplants.

Các nhà khoa học đang làm việc để cải thiện tính tương thích miễn dịch của các cấy ghép dị chủng.

immunocompatibility concerns arise when using animal-derived components.

Các mối quan tâm về tính tương thích miễn dịch phát sinh khi sử dụng các thành phần có nguồn gốc động vật.

lack of immunocompatibility can trigger severe immune responses in patients.

Thiếu tính tương thích miễn dịch có thể kích hoạt các phản ứng miễn dịch nghiêm trọng ở bệnh nhân.

the study evaluates immunocompatibility profiles of different hydrogel formulations.

Nghiên cứu đánh giá hồ sơ tính tương thích miễn dịch của các công thức hydrogel khác nhau.

new immunocompatibility standards have been established for cardiovascular devices.

Đã thiết lập các tiêu chuẩn mới về tính tương thích miễn dịch cho các thiết bị tim mạch.

clinical researchers analyze immunocompatibility to predict transplant success rates.

Nghiên cứu viên lâm sàng phân tích tính tương thích miễn dịch để dự đoán tỷ lệ thành công của cấy ghép.

the protocol includes multiple immunocompatibility assessment methods.

Giao thức bao gồm nhiều phương pháp đánh giá tính tương thích miễn dịch.

engineers design coatings to enhance immunocompatibility of metal implants.

Kỹ sư thiết kế lớp phủ để tăng cường tính tương thích miễn dịch của các thiết bị cấy ghép bằng kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay