imprecated curses
những lời nguyền rủa bị ruợu bỏ
imprecated words
những lời nói bị ruợu bỏ
imprecated fate
số phận bị ruợu bỏ
imprecated wishes
những mong muốn bị ruợu bỏ
imprecated spirits
những linh hồn bị ruợu bỏ
imprecated actions
những hành động bị ruợu bỏ
imprecated thoughts
những suy nghĩ bị ruợu bỏ
imprecated omens
những điềm báo bị ruợu bỏ
imprecated deeds
những việc làm bị ruợu bỏ
imprecated judgments
những phán xét bị ruợu bỏ
he imprecated his enemies during the heated argument.
anh ta nguyền rủa kẻ thù của mình trong cuộc tranh cãi gay gắt.
the villagers imprecated the drought that plagued their crops.
những người dân làng nguyền rủa hạn hán đã tàn phá mùa màng của họ.
she imprecated the misfortune that followed her for years.
cô ta nguyền rủa những xui xẻo luôn bám theo cô ta trong nhiều năm.
in his rage, he imprecated the day he was born.
trong cơn giận dữ, anh ta nguyền rủa ngày anh ta được sinh ra.
the poet imprecated the injustices of society in his verses.
nhà thơ nguyền rủa sự bất công của xã hội trong những vần thơ của mình.
during the storm, she imprecated the weather gods for their wrath.
trong cơn bão, cô ta nguyền rủa các vị thần thời tiết vì sự tức giận của họ.
he imprecated the obstacles that stood in his way.
anh ta nguyền rủa những trở ngại cản đường anh ta.
the old man often imprecated the changing times.
người đàn ông già thường nguyền rủa sự thay đổi của thời đại.
she imprecated the betrayal of her closest friend.
cô ta nguyền rủa sự phản bội của người bạn thân nhất của cô.
in his despair, he imprecated the fate that dealt him such blows.
trong sự tuyệt vọng của mình, anh ta nguyền rủa số phận đã trút những đòn mạnh mẽ vào anh ta.
imprecated curses
những lời nguyền rủa bị ruợu bỏ
imprecated words
những lời nói bị ruợu bỏ
imprecated fate
số phận bị ruợu bỏ
imprecated wishes
những mong muốn bị ruợu bỏ
imprecated spirits
những linh hồn bị ruợu bỏ
imprecated actions
những hành động bị ruợu bỏ
imprecated thoughts
những suy nghĩ bị ruợu bỏ
imprecated omens
những điềm báo bị ruợu bỏ
imprecated deeds
những việc làm bị ruợu bỏ
imprecated judgments
những phán xét bị ruợu bỏ
he imprecated his enemies during the heated argument.
anh ta nguyền rủa kẻ thù của mình trong cuộc tranh cãi gay gắt.
the villagers imprecated the drought that plagued their crops.
những người dân làng nguyền rủa hạn hán đã tàn phá mùa màng của họ.
she imprecated the misfortune that followed her for years.
cô ta nguyền rủa những xui xẻo luôn bám theo cô ta trong nhiều năm.
in his rage, he imprecated the day he was born.
trong cơn giận dữ, anh ta nguyền rủa ngày anh ta được sinh ra.
the poet imprecated the injustices of society in his verses.
nhà thơ nguyền rủa sự bất công của xã hội trong những vần thơ của mình.
during the storm, she imprecated the weather gods for their wrath.
trong cơn bão, cô ta nguyền rủa các vị thần thời tiết vì sự tức giận của họ.
he imprecated the obstacles that stood in his way.
anh ta nguyền rủa những trở ngại cản đường anh ta.
the old man often imprecated the changing times.
người đàn ông già thường nguyền rủa sự thay đổi của thời đại.
she imprecated the betrayal of her closest friend.
cô ta nguyền rủa sự phản bội của người bạn thân nhất của cô.
in his despair, he imprecated the fate that dealt him such blows.
trong sự tuyệt vọng của mình, anh ta nguyền rủa số phận đã trút những đòn mạnh mẽ vào anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay