in-group

[Mỹ]/[ˈɪn ɡruːp]/
[Anh]/[ˈɪn ɡruːp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm người chia sẻ một bản sắc hoặc đặc điểm chung; Một nhóm mà một người thuộc về và cảm thấy gắn bó; Một nhóm được đối lập với nhóm ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

in-group bias

thiên vị nhóm trong

joining an in-group

tham gia vào nhóm trong

in-group preference

sự ưu tiên nhóm trong

favoring in-group

ưu tiên nhóm trong

in-group solidarity

đoàn kết nhóm trong

an in-group feeling

cảm giác thuộc về nhóm trong

protecting the in-group

bảo vệ nhóm trong

in-group loyalty

trung thành với nhóm trong

identifying with in-group

nhận diện với nhóm trong

strong in-group

nhóm trong mạnh mẽ

Câu ví dụ

she felt a strong sense of belonging within the in-group.

Cô cảm thấy một sự thuộc về mạnh mẽ trong nhóm của mình.

the in-group shared a common language and set of values.

Nhóm có chia sẻ một ngôn ngữ chung và một bộ giá trị nhất định.

he actively sought to strengthen bonds within the in-group.

Anh tích cực tìm cách củng cố các mối quan hệ trong nhóm.

the leader fostered a supportive environment for the in-group.

Lãnh đạo đã tạo ra một môi trường hỗ trợ cho nhóm.

outsiders were viewed with suspicion by the in-group.

Người ngoài bị nhóm nhìn nhận với sự nghi ngờ.

the in-group developed its own unique slang and inside jokes.

Nhóm đã phát triển ra một lối nói riêng và những trò đùa nội bộ.

maintaining a positive reputation was crucial for the in-group.

Vai trò duy trì một danh tiếng tích cực là rất quan trọng đối với nhóm.

the in-group collaborated effectively on the project.

Nhóm đã hợp tác hiệu quả trên dự án.

he demonstrated unwavering loyalty to the in-group.

Anh thể hiện lòng trung thành không lay chuyển với nhóm.

the in-group faced challenges from competing groups.

Nhóm đối mặt với các thách thức từ các nhóm cạnh tranh.

joining the in-group required passing a series of tests.

Tham gia vào nhóm đòi hỏi phải vượt qua một loạt các bài kiểm tra.

the in-group's shared experiences created a strong bond.

Các trải nghiệm chia sẻ của nhóm đã tạo ra một mối liên kết mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay