inassessability

[Mỹ]/ˌɪnəˌsɛsəˈbɪləti/
[Anh]/ˌɪnəˌsɛsəˈbɪləti/

Dịch

n. trạng thái không thể đánh giá; khả năng không thể sử dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

data inassessability

khả năng không đánh giá được dữ liệu

system inassessability

khả năng không đánh giá được hệ thống

network inassessability

khả năng không đánh giá được mạng

temporary inassessability

khả năng không đánh giá được tạm thời

service inassessability

khả năng không đánh giá được dịch vụ

website inassessability

khả năng không đánh giá được website

inassessability issues

vấn đề khả năng không đánh giá được

inassessability risks

rủi ro khả năng không đánh giá được

inassessability persists

khả năng không đánh giá được vẫn còn

inassessability resolved

khả năng không đánh giá được đã được giải quyết

Câu ví dụ

the inassessability of the risk profile delayed approval of the project.

Tính không thể đánh giá được của hồ sơ rủi ro đã làm chậm việc phê duyệt dự án.

auditors cited the inassessability of several transactions due to missing records.

Các kiểm toán viên viện dẫn tính không thể đánh giá được của một số giao dịch do thiếu hồ sơ.

we struggled with the inassessability of user intent in short, anonymous messages.

Chúng tôi gặp khó khăn trong việc đánh giá ý định của người dùng trong các tin nhắn ngắn và ẩn danh.

the inassessability of the long-term impact remains a major concern.

Tính không thể đánh giá được của tác động dài hạn vẫn là mối quan tâm lớn.

policy makers debated how to mitigate the inassessability of emerging threats.

Các nhà hoạch định chính sách tranh luận về cách giảm thiểu tính không thể đánh giá được của các mối đe dọa mới nổi.

the report emphasized the inassessability of the data after the system outage.

Báo cáo nhấn mạnh tính không thể đánh giá được của dữ liệu sau sự cố hệ thống.

researchers noted the inassessability of the sample because of selection bias.

Các nhà nghiên cứu lưu ý tính không thể đánh giá được của mẫu do thiên lệch chọn mẫu.

in court, the defense argued the inassessability of damages without reliable evidence.

Tại tòa án, bên phòng thủ lập luận rằng thiệt hại không thể đánh giá được do thiếu bằng chứng đáng tin cậy.

engineers faced the inassessability of structural fatigue in the older components.

Kỹ sư phải đối mặt với tính không thể đánh giá được của sự mệt mỏi cấu trúc trong các bộ phận cũ hơn.

the committee acknowledged the inassessability of the proposal under current guidelines.

Ủy ban thừa nhận tính không thể đánh giá được của đề xuất theo các hướng dẫn hiện hành.

due to confidentiality, there was inassessability of the vendor’s true capacity.

Do tính bảo mật, có sự không thể đánh giá được về năng lực thực sự của nhà cung cấp.

the team attempted to quantify the inassessability of outcomes across different regions.

Đội ngũ đã cố gắng định lượng tính không thể đánh giá được của kết quả ở các khu vực khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay