inattentively

[Mỹ]/ˌɪnəˈtɛntɪvli/
[Anh]/ˌɪnəˈtɛntɪvli/

Dịch

adv. một cách thể hiện sự thiếu chú ý

Cụm từ & Cách kết hợp

read inattentively

đọc một cách thiếu tập trung

listen inattentively

nghe một cách thiếu tập trung

act inattentively

hành động một cách thiếu tập trung

work inattentively

làm việc một cách thiếu tập trung

drive inattentively

lái xe một cách thiếu tập trung

speak inattentively

nói một cách thiếu tập trung

study inattentively

nghiên cứu một cách thiếu tập trung

watch inattentively

xem một cách thiếu tập trung

react inattentively

phản ứng một cách thiếu tập trung

perform inattentively

thực hiện một cách thiếu tập trung

Câu ví dụ

she inattentively missed the bus.

Cô ấy đã lỡ xe buýt một cách bất cẩn.

he inattentively dropped his phone on the ground.

Anh ấy đã làm rơi điện thoại xuống đất một cách bất cẩn.

they inattentively ignored the warning signs.

Họ đã bỏ qua các biển báo cảnh báo một cách bất cẩn.

the student inattentively failed the exam.

Sinh viên đã trượt kỳ thi một cách bất cẩn.

she inattentively left the door unlocked.

Cô ấy đã để cửa không khóa một cách bất cẩn.

he inattentively spilled coffee on his shirt.

Anh ấy đã làm đổ cà phê lên áo của mình một cách bất cẩn.

they inattentively talked during the presentation.

Họ đã nói chuyện trong suốt buổi thuyết trình một cách bất cẩn.

she inattentively overlooked important details.

Cô ấy đã bỏ qua những chi tiết quan trọng một cách bất cẩn.

he inattentively walked into a pole.

Anh ấy đã va vào cột một cách bất cẩn.

they inattentively skipped the instructions.

Họ đã bỏ qua hướng dẫn một cách bất cẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay