| số nhiều | inauspiciousnesses |
inauspiciousness prevails
sự bất tường phổ biến
signs of inauspiciousness
dấu hiệu của sự bất tường
inauspiciousness in fortune
sự bất tường trong vận may
embracing inauspiciousness
chấp nhận sự bất tường
facing inauspiciousness
đối mặt với sự bất tường
inauspiciousness of events
sự bất tường của các sự kiện
overcoming inauspiciousness
vượt qua sự bất tường
inauspiciousness revealed
sự bất tường được tiết lộ
recognizing inauspiciousness
nhận ra sự bất tường
inauspiciousness forecast
dự báo về sự bất tường
his inauspiciousness at the poker table led to a significant loss.
Sự xui xẻo của anh ấy tại bàn poker đã dẫn đến một khoản lỗ đáng kể.
the inauspiciousness of the day made everyone uneasy.
Sự xui xẻo của ngày làm cho mọi người đều cảm thấy bất an.
she believed that the inauspiciousness of the omen was a warning.
Cô ấy tin rằng sự xui xẻo của điềm báo là một lời cảnh báo.
the inauspiciousness surrounding the event caused many to stay away.
Sự xui xẻo bao quanh sự kiện đã khiến nhiều người phải tránh xa.
his inauspiciousness in business ventures was well-known.
Sự xui xẻo của anh ấy trong các dự án kinh doanh là điều ai cũng biết.
they attributed the inauspiciousness of their journey to bad luck.
Họ đổ lỗi cho sự xui xẻo của chuyến đi của họ là do xui xẻo.
the inauspiciousness of the weather forecast dampened the spirits of the crowd.
Sự xui xẻo của dự báo thời tiết đã làm giảm tinh thần của đám đông.
many cultures have rituals to ward off inauspiciousness.
Nhiều nền văn hóa có các nghi lễ để xua đuổi sự xui xẻo.
she felt a sense of inauspiciousness as she entered the old house.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác xui xẻo khi bước vào ngôi nhà cổ.
his inauspiciousness in relationships made him hesitant to date.
Sự xui xẻo của anh ấy trong các mối quan hệ khiến anh ấy ngần ngại hẹn hò.
inauspiciousness prevails
sự bất tường phổ biến
signs of inauspiciousness
dấu hiệu của sự bất tường
inauspiciousness in fortune
sự bất tường trong vận may
embracing inauspiciousness
chấp nhận sự bất tường
facing inauspiciousness
đối mặt với sự bất tường
inauspiciousness of events
sự bất tường của các sự kiện
overcoming inauspiciousness
vượt qua sự bất tường
inauspiciousness revealed
sự bất tường được tiết lộ
recognizing inauspiciousness
nhận ra sự bất tường
inauspiciousness forecast
dự báo về sự bất tường
his inauspiciousness at the poker table led to a significant loss.
Sự xui xẻo của anh ấy tại bàn poker đã dẫn đến một khoản lỗ đáng kể.
the inauspiciousness of the day made everyone uneasy.
Sự xui xẻo của ngày làm cho mọi người đều cảm thấy bất an.
she believed that the inauspiciousness of the omen was a warning.
Cô ấy tin rằng sự xui xẻo của điềm báo là một lời cảnh báo.
the inauspiciousness surrounding the event caused many to stay away.
Sự xui xẻo bao quanh sự kiện đã khiến nhiều người phải tránh xa.
his inauspiciousness in business ventures was well-known.
Sự xui xẻo của anh ấy trong các dự án kinh doanh là điều ai cũng biết.
they attributed the inauspiciousness of their journey to bad luck.
Họ đổ lỗi cho sự xui xẻo của chuyến đi của họ là do xui xẻo.
the inauspiciousness of the weather forecast dampened the spirits of the crowd.
Sự xui xẻo của dự báo thời tiết đã làm giảm tinh thần của đám đông.
many cultures have rituals to ward off inauspiciousness.
Nhiều nền văn hóa có các nghi lễ để xua đuổi sự xui xẻo.
she felt a sense of inauspiciousness as she entered the old house.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác xui xẻo khi bước vào ngôi nhà cổ.
his inauspiciousness in relationships made him hesitant to date.
Sự xui xẻo của anh ấy trong các mối quan hệ khiến anh ấy ngần ngại hẹn hò.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay