inauspiciousness

[Mỹ]/ˌɪnəˈspɪʃəsnəs/
[Anh]/ˌɪnəˈspɪʃəsnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc không hứa hẹn hoặc không thuận lợi
Word Forms
số nhiềuinauspiciousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

inauspiciousness prevails

sự bất tường phổ biến

signs of inauspiciousness

dấu hiệu của sự bất tường

inauspiciousness in fortune

sự bất tường trong vận may

embracing inauspiciousness

chấp nhận sự bất tường

facing inauspiciousness

đối mặt với sự bất tường

inauspiciousness of events

sự bất tường của các sự kiện

overcoming inauspiciousness

vượt qua sự bất tường

inauspiciousness revealed

sự bất tường được tiết lộ

recognizing inauspiciousness

nhận ra sự bất tường

inauspiciousness forecast

dự báo về sự bất tường

Câu ví dụ

his inauspiciousness at the poker table led to a significant loss.

Sự xui xẻo của anh ấy tại bàn poker đã dẫn đến một khoản lỗ đáng kể.

the inauspiciousness of the day made everyone uneasy.

Sự xui xẻo của ngày làm cho mọi người đều cảm thấy bất an.

she believed that the inauspiciousness of the omen was a warning.

Cô ấy tin rằng sự xui xẻo của điềm báo là một lời cảnh báo.

the inauspiciousness surrounding the event caused many to stay away.

Sự xui xẻo bao quanh sự kiện đã khiến nhiều người phải tránh xa.

his inauspiciousness in business ventures was well-known.

Sự xui xẻo của anh ấy trong các dự án kinh doanh là điều ai cũng biết.

they attributed the inauspiciousness of their journey to bad luck.

Họ đổ lỗi cho sự xui xẻo của chuyến đi của họ là do xui xẻo.

the inauspiciousness of the weather forecast dampened the spirits of the crowd.

Sự xui xẻo của dự báo thời tiết đã làm giảm tinh thần của đám đông.

many cultures have rituals to ward off inauspiciousness.

Nhiều nền văn hóa có các nghi lễ để xua đuổi sự xui xẻo.

she felt a sense of inauspiciousness as she entered the old house.

Cô ấy cảm thấy một cảm giác xui xẻo khi bước vào ngôi nhà cổ.

his inauspiciousness in relationships made him hesitant to date.

Sự xui xẻo của anh ấy trong các mối quan hệ khiến anh ấy ngần ngại hẹn hò.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay