| số nhiều | incipiences |
incipience of change
sự khởi đầu của sự thay đổi
state of incipience
trạng thái khởi đầu
incipience of ideas
sự khởi đầu của ý tưởng
incipience in development
sự khởi đầu trong quá trình phát triển
moment of incipience
khoảnh khắc khởi đầu
incipience of life
sự khởi đầu của sự sống
incipience of innovation
sự khởi đầu của đổi mới
phase of incipience
giai đoạn khởi đầu
incipience of thought
sự khởi đầu của suy nghĩ
incipience of progress
sự khởi đầu của tiến bộ
the incipience of the project was marked by a series of brainstorming sessions.
sự khởi đầu của dự án được đánh dấu bằng một loạt các buổi thảo luận nhóm.
during the incipience of her career, she faced many challenges.
trong giai đoạn khởi đầu sự nghiệp của cô ấy, cô ấy đã phải đối mặt với nhiều thử thách.
the incipience of the technology revolution changed the way we communicate.
sự khởi đầu của cuộc cách mạng công nghệ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
he recognized the incipience of a new trend in fashion.
anh ta nhận ra sự khởi đầu của một xu hướng mới trong thời trang.
the incipience of their friendship was filled with laughter and joy.
sự khởi đầu của tình bạn của họ tràn ngập tiếng cười và niềm vui.
at the incipience of the study, they gathered data from various sources.
tại thời điểm khởi đầu nghiên cứu, họ đã thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
the incipience of the novel was captivating and drew readers in.
sự khởi đầu của cuốn tiểu thuyết rất hấp dẫn và thu hút người đọc.
she felt a sense of excitement at the incipience of the adventure.
cô ấy cảm thấy một sự phấn khích khi bắt đầu cuộc phiêu lưu.
the incipience of the agreement was met with enthusiasm from both parties.
sự khởi đầu của thỏa thuận đã được cả hai bên nhiệt tình đón nhận.
witnessing the incipience of a new era can be exhilarating.
thấy được sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới có thể rất thú vị.
incipience of change
sự khởi đầu của sự thay đổi
state of incipience
trạng thái khởi đầu
incipience of ideas
sự khởi đầu của ý tưởng
incipience in development
sự khởi đầu trong quá trình phát triển
moment of incipience
khoảnh khắc khởi đầu
incipience of life
sự khởi đầu của sự sống
incipience of innovation
sự khởi đầu của đổi mới
phase of incipience
giai đoạn khởi đầu
incipience of thought
sự khởi đầu của suy nghĩ
incipience of progress
sự khởi đầu của tiến bộ
the incipience of the project was marked by a series of brainstorming sessions.
sự khởi đầu của dự án được đánh dấu bằng một loạt các buổi thảo luận nhóm.
during the incipience of her career, she faced many challenges.
trong giai đoạn khởi đầu sự nghiệp của cô ấy, cô ấy đã phải đối mặt với nhiều thử thách.
the incipience of the technology revolution changed the way we communicate.
sự khởi đầu của cuộc cách mạng công nghệ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
he recognized the incipience of a new trend in fashion.
anh ta nhận ra sự khởi đầu của một xu hướng mới trong thời trang.
the incipience of their friendship was filled with laughter and joy.
sự khởi đầu của tình bạn của họ tràn ngập tiếng cười và niềm vui.
at the incipience of the study, they gathered data from various sources.
tại thời điểm khởi đầu nghiên cứu, họ đã thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
the incipience of the novel was captivating and drew readers in.
sự khởi đầu của cuốn tiểu thuyết rất hấp dẫn và thu hút người đọc.
she felt a sense of excitement at the incipience of the adventure.
cô ấy cảm thấy một sự phấn khích khi bắt đầu cuộc phiêu lưu.
the incipience of the agreement was met with enthusiasm from both parties.
sự khởi đầu của thỏa thuận đã được cả hai bên nhiệt tình đón nhận.
witnessing the incipience of a new era can be exhilarating.
thấy được sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới có thể rất thú vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay