incompetents

[Mỹ]/ɪnˈkɒmpɪtənts/
[Anh]/ɪnˈkɑːmpɪtənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người không đủ năng lực hoặc khả năng

Cụm từ & Cách kết hợp

incompetents abound

người không có năng lực tràn lan

surrounded by incompetents

bị vây quanh bởi những kẻ không có năng lực

incompetents at work

những kẻ không có năng lực đang làm việc

incompetents everywhere

những kẻ không có năng lực ở khắp mọi nơi

incompetents in charge

những kẻ không có năng lực nắm quyền

dealing with incompetents

đối phó với những kẻ không có năng lực

incompetents in management

những kẻ không có năng lực trong quản lý

incompetents running things

những kẻ không có năng lực điều hành mọi thứ

incompetents causing problems

những kẻ không có năng lực gây ra vấn đề

incompetents in leadership

những kẻ không có năng lực trong vai trò lãnh đạo

Câu ví dụ

in a team of incompetents, it's hard to achieve any goals.

Trong một nhóm những người kém năng lực, rất khó để đạt được bất kỳ mục tiêu nào.

the project failed due to the incompetents in charge.

Dự án đã thất bại vì những người kém năng lực chịu trách nhiệm.

hiring incompetents can damage a company's reputation.

Việc thuê những người kém năng lực có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một công ty.

he was surrounded by incompetents who couldn't keep up.

Anh ta bị bao vây bởi những người kém năng lực không thể theo kịp.

incompetents often blame others for their mistakes.

Những người kém năng lực thường đổ lỗi cho người khác vì những sai lầm của họ.

the manager was criticized for hiring incompetents.

Người quản lý bị chỉ trích vì đã thuê những người kém năng lực.

working with incompetents can be very frustrating.

Làm việc với những người kém năng lực có thể rất khó chịu.

incompetents tend to make the simplest tasks difficult.

Những người kém năng lực có xu hướng khiến những nhiệm vụ đơn giản nhất trở nên khó khăn.

it's challenging to lead a group of incompetents.

Rất khó để dẫn dắt một nhóm những người kém năng lực.

they were labeled as incompetents after the disastrous event.

Họ bị gắn mác là những người kém năng lực sau sự kiện thảm khốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay