inconsideratenesses

[Mỹ]/ˌɪnkənˈsɪdərətˌnɛsɪz/
[Anh]/ˌɪnkənˈsɪdərətˌnɛsɪz/

Dịch

n. thiếu sự xem xét cho người khác; sự thiếu suy nghĩ; sự cẩu thả

Cụm từ & Cách kết hợp

social inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc xã hội

daily inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc hàng ngày

common inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc phổ biến

personal inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc cá nhân

minor inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc nhỏ

frequent inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc thường xuyên

unintentional inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc vô ý

public inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc công cộng

cultural inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc văn hóa

emotional inconsideratenesses

sự thiếu cân nhắc về mặt cảm xúc

Câu ví dụ

his inconsideratenesses often upset his friends.

Những sự thiếu chu đáo của anh ấy thường khiến bạn bè anh ấy khó chịu.

we should address the inconsideratenesses in our community.

Chúng ta nên giải quyết những sự thiếu chu đáo trong cộng đồng của chúng ta.

her inconsideratenesses led to misunderstandings.

Những sự thiếu chu đáo của cô ấy dẫn đến những hiểu lầm.

recognizing our own inconsideratenesses is the first step to improvement.

Nhận ra những sự thiếu chu đáo của chính chúng ta là bước đầu tiên để cải thiện.

the inconsideratenesses of others can sometimes teach us valuable lessons.

Những sự thiếu chu đáo của người khác đôi khi có thể dạy cho chúng ta những bài học quý giá.

we must learn to forgive the inconsideratenesses of our colleagues.

Chúng ta phải học cách tha thứ cho sự thiếu chu đáo của đồng nghiệp.

her inconsideratenesses were unintentional but still hurtful.

Những sự thiếu chu đáo của cô ấy vô tình nhưng vẫn gây tổn thương.

addressing inconsideratenesses in relationships can strengthen bonds.

Giải quyết những sự thiếu chu đáo trong các mối quan hệ có thể củng cố các mối liên kết.

his inconsideratenesses were often overlooked by his family.

Những sự thiếu chu đáo của anh ấy thường bị gia đình anh ấy bỏ qua.

inconsideratenesses can lead to a breakdown in communication.

Những sự thiếu chu đáo có thể dẫn đến sự sụp đổ trong giao tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay