avoided incriminations
tránh các cáo buộc
facing incriminations
chịu đối mặt với các cáo buộc
rejecting incriminations
từ chối các cáo buộc
serious incriminations
các cáo buộc nghiêm trọng
false incriminations
các cáo buộc sai
level of incriminations
mức độ của các cáo buộc
without incriminations
không có cáo buộc
investigating incriminations
điều tra các cáo buộc
dismissed incriminations
các cáo buộc bị bác bỏ
unsubstantiated incriminations
các cáo buộc không có bằng chứng
the lawyer dismissed the incriminations as baseless and politically motivated.
Luật sư bác bỏ những cáo buộc là vô căn cứ và mang động cơ chính trị.
he vehemently denied all incriminations leveled against him during the trial.
Anh ta vehemently bác bỏ tất cả những cáo buộc chống lại anh ta trong suốt phiên tòa.
the investigation revealed no evidence to support the incriminations of corruption.
Cuộc điều tra cho thấy không có bằng chứng nào chứng minh những cáo buộc về tham nhũng.
the witness's testimony contradicted the incriminations made by the prosecution.
Lời khai của nhân chứng mâu thuẫn với những cáo buộc của công tố.
facing multiple incriminations, the defendant remained silent.
Đối mặt với nhiều cáo buộc, bị cáo vẫn im lặng.
the media amplified the incriminations surrounding the company's financial dealings.
Phương tiện truyền thông đã khuếch đại những cáo buộc liên quan đến các giao dịch tài chính của công ty.
the report detailed the various incriminations against the former official.
Báo cáo chi tiết các cáo buộc khác nhau chống lại quan chức cũ.
the committee launched an inquiry into the serious incriminations of misconduct.
Uỷ ban đã phát động một cuộc điều tra về những cáo buộc nghiêm trọng về hành vi sai trái.
the public scrutiny intensified following the release of the damaging incriminations.
Sự giám sát của công chúng đã tăng lên sau khi công bố những cáo buộc gây hại.
he struggled to respond to the unexpected incriminations during the debate.
Anh ta phải vật lộn để trả lời những cáo buộc bất ngờ trong cuộc tranh luận.
the defense team sought to discredit the incriminations presented by the plaintiff.
Đội ngũ phòng thủ tìm cách làm suy yếu những cáo buộc do nguyên đơn đưa ra.
avoided incriminations
tránh các cáo buộc
facing incriminations
chịu đối mặt với các cáo buộc
rejecting incriminations
từ chối các cáo buộc
serious incriminations
các cáo buộc nghiêm trọng
false incriminations
các cáo buộc sai
level of incriminations
mức độ của các cáo buộc
without incriminations
không có cáo buộc
investigating incriminations
điều tra các cáo buộc
dismissed incriminations
các cáo buộc bị bác bỏ
unsubstantiated incriminations
các cáo buộc không có bằng chứng
the lawyer dismissed the incriminations as baseless and politically motivated.
Luật sư bác bỏ những cáo buộc là vô căn cứ và mang động cơ chính trị.
he vehemently denied all incriminations leveled against him during the trial.
Anh ta vehemently bác bỏ tất cả những cáo buộc chống lại anh ta trong suốt phiên tòa.
the investigation revealed no evidence to support the incriminations of corruption.
Cuộc điều tra cho thấy không có bằng chứng nào chứng minh những cáo buộc về tham nhũng.
the witness's testimony contradicted the incriminations made by the prosecution.
Lời khai của nhân chứng mâu thuẫn với những cáo buộc của công tố.
facing multiple incriminations, the defendant remained silent.
Đối mặt với nhiều cáo buộc, bị cáo vẫn im lặng.
the media amplified the incriminations surrounding the company's financial dealings.
Phương tiện truyền thông đã khuếch đại những cáo buộc liên quan đến các giao dịch tài chính của công ty.
the report detailed the various incriminations against the former official.
Báo cáo chi tiết các cáo buộc khác nhau chống lại quan chức cũ.
the committee launched an inquiry into the serious incriminations of misconduct.
Uỷ ban đã phát động một cuộc điều tra về những cáo buộc nghiêm trọng về hành vi sai trái.
the public scrutiny intensified following the release of the damaging incriminations.
Sự giám sát của công chúng đã tăng lên sau khi công bố những cáo buộc gây hại.
he struggled to respond to the unexpected incriminations during the debate.
Anh ta phải vật lộn để trả lời những cáo buộc bất ngờ trong cuộc tranh luận.
the defense team sought to discredit the incriminations presented by the plaintiff.
Đội ngũ phòng thủ tìm cách làm suy yếu những cáo buộc do nguyên đơn đưa ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay