indebted

[Mỹ]/ɪnˈdetɪd/
[Anh]/ɪnˈdetɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nợ tiền; cảm thấy biết ơn; được lợi
v. khiến ai đó nợ tiền; mang lại lợi ích

Cụm từ & Cách kết hợp

deeply indebted

nợ sâu

Câu ví dụ

be indebted to a person for a large sum

nợ một người một khoản tiền lớn

I am in some sort indebted to you.

Tôi phần nào nợ bạn.

I am greatly indebted to you for your help.

Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn.

a heavily indebted businessman was being pursued by creditors.

Một người kinh doanh nợ nhiều đã bị các chủ nợ truy đuổi.

I am indebted to her for her help in indexing my book.

Tôi nợ cô ấy vì đã giúp tôi lập chỉ mục cho cuốn sách của tôi.

I'm indebted to all the staff who have been working so hard.

Tôi nợ tất cả nhân viên đã làm việc chăm chỉ.

I am deeply indebted to all the doctors and nurses who treated me.

Tôi rất nợ tất cả các bác sĩ và y tá đã điều trị cho tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay