indelicately

[Mỹ]/ˌɪnˈdɛlɪkətli/
[Anh]/ˌɪnˈdɛlɪkətli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách thô lỗ hoặc xúc phạm

Cụm từ & Cách kết hợp

indelicately stated

nói một cách thiếu tế nhị

indelicately handled

xử lý một cách thiếu tế nhị

indelicately worded

diễn đạt một cách thiếu tế nhị

indelicately suggested

gợi ý một cách thiếu tế nhị

indelicately expressed

thể hiện một cách thiếu tế nhị

indelicately approached

tiếp cận một cách thiếu tế nhị

indelicately remarked

bình luận một cách thiếu tế nhị

indelicately implied

ngụ ý một cách thiếu tế nhị

indelicately criticized

phê bình một cách thiếu tế nhị

indelicately interrupted

gián đoạn một cách thiếu tế nhị

Câu ví dụ

he indelicately pointed out her mistakes in front of everyone.

anh ta thẳng thắn chỉ ra những lỗi sai của cô ấy trước mọi người.

she indelicately asked about his personal life during the meeting.

cô ấy thẳng thắn hỏi về cuộc sống riêng của anh ấy trong cuộc họp.

indelicately, he criticized her work without offering any constructive feedback.

thẳng thắn, anh ta chỉ trích công việc của cô ấy mà không đưa ra bất kỳ phản hồi mang tính xây dựng nào.

they indelicately interrupted the speaker multiple times.

họ thẳng thắn ngắt lời diễn giả nhiều lần.

indelicately, she revealed his secret to the group.

thẳng thắn, cô ấy tiết lộ bí mật của anh ấy với nhóm.

he indelicately remarked on her appearance during the interview.

anh ta thẳng thắn nhận xét về vẻ ngoài của cô ấy trong buổi phỏng vấn.

indelicately, they brought up the topic of money at dinner.

thẳng thắn, họ đề cập đến chủ đề tiền bạc trong bữa tối.

she indelicately laughed at his misfortune.

cô ấy thẳng thắn cười nhạo sự xui xẻo của anh ấy.

he indelicately dismissed her concerns without consideration.

anh ta thẳng thắn bác bỏ những lo ngại của cô ấy mà không cân nhắc.

indelicately, he made jokes that offended several people.

thẳng thắn, anh ta nói những câu đùa khiến nhiều người cảm thấy xúc phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay