indiscreetly

[Mỹ]/ˌɪndɪsˈkriːtli/
[Anh]/ˌɪndɪsˈkriːtli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách tiết lộ quá nhiều thông tin

Cụm từ & Cách kết hợp

indiscreetly shared

chia sẻ bất cẩn

indiscreetly revealed

tiết lộ bất cẩn

indiscreetly discussed

thảo luận bất cẩn

indiscreetly mentioned

đề cập bất cẩn

indiscreetly exposed

phơi bày bất cẩn

indiscreetly commented

bình luận bất cẩn

indiscreetly asked

hỏi bất cẩn

indiscreetly leaked

rò rỉ bất cẩn

indiscreetly posted

đăng bất cẩn

indiscreetly disclosed

tiết lộ bất cẩn

Câu ví dụ

he indiscreetly shared her secrets with everyone.

anh ấy đã vô tình chia sẻ bí mật của cô ấy với tất cả mọi người.

indiscreetly asking personal questions can make others uncomfortable.

hỏi những câu hỏi cá nhân một cách vô tình có thể khiến người khác cảm thấy khó chịu.

she indiscreetly revealed the surprise party plans.

cô ấy đã vô tình tiết lộ kế hoạch cho bữa tiệc bất ngờ.

indiscreetly commenting on someone's appearance is rude.

bình luận về ngoại hình của ai đó một cách vô tình là thô lỗ.

he indiscreetly posted about his promotion online.

anh ấy đã vô tình đăng tải về việc thăng chức của mình lên mạng.

indiscreetly discussing business matters in public can be risky.

thảo luận về các vấn đề kinh doanh một cách vô tình ở nơi công cộng có thể là rủi ro.

she indiscreetly laughed at the wrong moment.

cô ấy đã vô tình cười vào thời điểm không phù hợp.

indiscreetly sharing opinions can lead to misunderstandings.

chia sẻ ý kiến một cách vô tình có thể dẫn đến hiểu lầm.

he indiscreetly mentioned her name in the meeting.

anh ấy đã vô tình nhắc tên cô ấy trong cuộc họp.

indiscreetly texting during dinner is considered impolite.

tức tin nhắn một cách vô tình trong bữa tối được coi là bất lịch sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay