inexplicable

[Mỹ]/ˌɪnɪkˈsplɪkəbl/
[Anh]/ˌɪnɪkˈsplɪkəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể giải thích, khó hiểu, vượt quá sự hiểu biết

Câu ví dụ

an inexplicable animus against intellectuals.

một animus khó giải thích đối với những người làm việc trí óc.

Their actions are completely inexplicable.

Hành động của họ hoàn toàn không thể giải thích được.

The patient is given to sudden and inexplicable paroxysms of anger.

Bệnh nhân thường xuyên bị những cơn bùng phát giận dữ đột ngột và không thể giải thích được.

left the house at three in the morning for inexplicable reasons.

Rời khỏi nhà vào ba giờ sáng vì những lý do không thể giải thích được.

This theory makes sense of an otherwise inexplicable phenomenon.

Lý thuyết này giải thích một hiện tượng khác thường không thể giải thích được.

Her inexplicable absence worried me.

Sự vắng mặt không thể giải thích được của cô ấy khiến tôi lo lắng.

for some inexplicable reason her mind went completely blank.

Lý do nào đó không thể giải thích được, tâm trí cô ấy hoàn toàn trống rỗng.

Parapsychology The study of the evidence for psychological phenomena, such as telepathy, clairvoyance, and psychokinesis, that are inexplicable by science.

Nghiên cứu về các hiện tượng tâm lý như thần giao cách cảm, ngoại cảm và ngoại năng động, mà khoa học không thể giải thích được.

Her sudden and inexplicable loss of weight alarmed her doctor.

Việc giảm cân đột ngột và không thể giải thích được của cô ấy khiến bác sĩ của cô ấy lo lắng.

The inexplicable disappearance of some nonlocal seasonal women worders worried everyone.

Sự biến mất khó hiểu của một số phụ nữ làm việc theo mùa không địa phương đã khiến mọi người lo lắng.

Ví dụ thực tế

Your hand is blistered, you can barely stand, your hair is inexplicable!

Bàn tay bạn bị chai sần, bạn khó đứng dậy, mái tóc của bạn thật khó hiểu!

Nguồn: Friends Season 9

" Eighty percent were inexplicable the next day."

", Tám mươi phần trăm là khó giải thích vào ngày hôm sau."

Nguồn: "Christian Science Monitor" Reading Selections

They were astonished at the captain's inexplicable absence.

Họ kinh ngạc trước sự vắng mặt khó hiểu của thuyền trưởng.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

I wonder if there you have found the explanation of a character which has always seemed to me inexplicable.

Tôi tự hỏi liệu bạn đã tìm thấy lời giải thích cho một nhân vật luôn khiến tôi khó hiểu.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

He wanted to see it happen, the destruction of this one, inexplicable danger.

Anh ta muốn thấy điều đó xảy ra, sự hủy diệt của mối nguy hiểm khó hiểu này.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

One last question, I said, just as this inexplicable being seemed ready to withdraw.

Một câu hỏi cuối cùng, tôi nói, ngay khi sinh vật khó hiểu này có vẻ như đã sẵn sàng rút lui.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Researchers believe that certain inexplicable movements of stars in galaxies are caused by dark matter.

Các nhà nghiên cứu tin rằng một số chuyển động khó hiểu của các ngôi sao trong các thiên hà là do vật chất tối gây ra.

Nguồn: The Great Science Revelation

I suspected that Jessica enjoyed my inexplicable popularity more than my actual company.

Tôi nghi ngờ rằng Jessica thích sự nổi tiếng khó hiểu của tôi hơn là sự bầu bạn thực sự của tôi.

Nguồn: Twilight: Eclipse

This inexplicable individual acted like a mathematics professor working out a problem for his pupils.

Người không thể giải thích được này cư xử như một giáo sư toán đang giải quyết một bài toán cho học sinh.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The inexplicable absence of Ron and Hermione had momentarily driven every other thought from his mind.

Sự vắng mặt khó hiểu của Ron và Hermione đã khiến mọi suy nghĩ khác biến mất khỏi tâm trí anh ta trong một khoảnh khắc.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay