infant

[Mỹ]/ˈɪnfənt/
[Anh]/ˈɪnfənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. em bé
adj. được thiết kế để sử dụng bởi em bé; trong giai đoạn đầu phát triển.
Word Forms
số nhiềuinfants

Cụm từ & Cách kết hợp

infant care

chăm sóc trẻ sơ sinh

infant formula

thức ăn cho trẻ sơ sinh

infant development

phát triển của trẻ sơ sinh

infant mortality

tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh

premature infant

trẻ sơ sinh sinh non

infant education

giáo dục mầm non

infant school

trường mầm non

infant food

thực phẩm cho trẻ sơ sinh

infant mortality rate

tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh

infant industry

công nghiệp sơ sinh

Câu ví dụ

the infant Labour Party.

đảng Lao động thời thơ ấu.

jaundice in premature infants

vàng da ở trẻ sơ sinh non tháng

the infant's biological need to suckle.

Nhu cầu bú sữa mẹ sinh học của trẻ sơ sinh.

infants are relatively unsusceptible to infections.

trẻ sơ sinh tương đối ít bị nhiễm trùng.

The operation on the new born infant was a failure.

Ca phẫu thuật trên trẻ sơ sinh mới sinh đã thất bại.

An item of prominence on the conference agenda was infant health care.

Một mục quan trọng trong chương trình nghị sự của hội nghị là chăm sóc sức khỏe trẻ em.

infants were exorcized prior to baptism.

trẻ sơ sinh đã được trục xuất trước khi rửa tội.

he was lamenting the death of his infant daughter.

anh ta đang than khóc về cái chết của con gái nhỏ của anh ta.

the causes of mortality among infants and young children.

những nguyên nhân gây tử vong ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.

the infant stretches, sensate, wakening.

thá nhân duỗi người, nhạy cảm, thức giấc.

she strained the infant to her bosom again.

Cô ấy lại ôm đứa bé vào lòng.

An infant with normal vision will fixate on a light held before him.

Một đứa trẻ sơ sinh thị lực bình thường sẽ tập trung vào một ánh sáng được giữ trước mặt.

Infants were rent from their mother's arms.

Trẻ sơ sinh bị giật khỏi vòng tay mẹ.

Infant mortality is a highly sensitive barometer of socio-economic conditions.

Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh là một thước đo nhạy cảm về điều kiện kinh tế xã hội.

breast milk provides the gold standard by which infant feeds are measured.

sữa mẹ cung cấp tiêu chuẩn vàng để đo lường các bữa ăn cho trẻ sơ sinh.

both infants were heavily medicated to alleviate their seizures.

cả hai đứa trẻ sơ sinh đều được dùng thuốc mạnh để giảm bớt các cơn co giật của chúng.

The Base of Infants' Inductive Reasoning:Perceptional Similarity or Category Concept?

Nền tảng của Lý luận Suy luận của Trẻ sơ sinh: Tính tương đồng nhận thức hay Khái niệm loại?

Ví dụ thực tế

Tracking down helpless infants too difficult for you?

Việc tìm kiếm các em bé vô phòng bị quá khó khăn cho bạn sao?

Nguồn: Ice Age 1 Highlights

My newborn grandson is an infant.

Cháu trai mới sinh của tôi là một em bé.

Nguồn: VOA Standard English - Health

But the main interest is they want to support the infants.

Nhưng điều quan trọng nhất là họ muốn hỗ trợ các em bé.

Nguồn: VOA Standard English - Health

Mothers were in some cases reportedly forced to watch the infanticide of their newborn infants.

Trong một số trường hợp, phụ nữ được báo cáo là bị buộc phải xem hành vi giết trẻ sơ sinh của con mình.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2018 Collection

I lost my hand to sepsis when I was an infant.

Tôi bị nhiễm trùng máu và mất tay khi tôi còn là một em bé.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

A strong infant had to be made stronger.

Một em bé khỏe mạnh cần phải trở nên mạnh mẽ hơn.

Nguồn: A Brief History of the World

Sweet dreams, form a shade o'er my lovely infant's head!

Ngủ ngon, tạo bóng rợp trên đầu em bé đáng yêu của tôi!

Nguồn: The Song of Innocence and Experience

In human terms, they're still infants.

Theo cách hiểu của con người, chúng vẫn còn là những đứa trẻ sơ sinh.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Can a mother sit and hear An infant groan, an infant fear?

Liệu một người mẹ có thể ngồi và nghe Một em bé rên, một em bé sợ hãi?

Nguồn: The Song of Innocence and Experience

The simple infant man in him we hail.

Chúng tôi ca ngợi người đàn ông sơ sinh đơn giản trong anh ta.

Nguồn: Tao Te Ching

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay