infielders

[Mỹ]/[ˈɪnfɪldəz]/
[Anh]/[ˈɪnfɪldərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những cầu thủ chơi ở khu vực trong sân bóng chày; Một đội gồm những cầu thủ chơi ở khu vực trong sân bóng chày.

Cụm từ & Cách kết hợp

position infielders

định vị các thủ môn

evaluating infielders

đánh giá các thủ môn

experienced infielders

các thủ môn có kinh nghiệm

young infielders

các thủ môn trẻ

protecting infielders

bảo vệ các thủ môn

training infielders

huấn luyện các thủ môn

selecting infielders

chọn các thủ môn

key infielders

các thủ môn quan trọng

injured infielders

các thủ môn bị thương

future infielders

các thủ môn tương lai

Câu ví dụ

the infielders made several crucial plays to end the inning.

Người chơi trong khu vực trong sân đã thực hiện nhiều pha bóng quan trọng để kết thúc hiệp.

our team's infielders need to improve their fielding percentage.

Người chơi trong khu vực trong sân của đội chúng ta cần cải thiện tỷ lệ bắt bóng.

the shortstop is a standout infielder with excellent range.

Người chơi vị trí trung tâm là một cầu thủ nổi bật trong khu vực trong sân với phạm vi di chuyển xuất sắc.

coaches often work with infielders on ground ball technique.

Huấn luyện viên thường làm việc với các cầu thủ trong khu vực trong sân về kỹ thuật bóng đất.

a strong defensive infield is key to winning games.

Một hàng thủ mạnh trong khu vực trong sân là chìa khóa để giành chiến thắng.

the second baseman displayed quick reflexes in the infield.

Người chơi ở vị trí thứ hai đã thể hiện phản xạ nhanh trong khu vực trong sân.

the infielders practiced double plays during the practice session.

Người chơi trong khu vực trong sân đã luyện tập các pha bóng kép trong buổi tập.

we need to scout the opposing team's infielders.

Chúng ta cần quan sát các cầu thủ trong khu vực trong sân của đội đối phương.

the young infielder showed promise during his first season.

Cầu thủ trẻ trong khu vực trong sân đã thể hiện tiềm năng trong mùa giải đầu tiên của anh ấy.

the infield rotation allows us to keep players fresh.

Việc xoay vòng các cầu thủ trong khu vực trong sân giúp chúng ta giữ cho các cầu thủ luôn tươi mới.

the veteran infielder provided valuable leadership to the team.

Cầu thủ kỳ cựu trong khu vực trong sân đã cung cấp sự lãnh đạo quý giá cho đội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay