infirm person
người yếu đuối
suffering from infirmity
khổ vì yếu đuối
infirm elderly
người già yếu
infirm health
sức khỏe yếu kém
he was infirm of purpose.
anh ta yếu đuối về mục đích.
infirm allegations of fact
các cáo buộc sự thật yếu ớt
He was over eighty years of age,infirm and totally blind.
Ông ấy hơn 80 tuổi, yếu đuối và hoàn toàn mù.
infirm indeed are my bones, and the hair of my head doth glisten with grey: but never am I unblest, O my Lord, in my prayer to Thee!
Thật vậy, xương của tôi yếu ớt, và tóc trên đầu tôi lấp lánh màu xám: nhưng tôi không bao giờ bị mất phước, hỡi Chúa của tôi, trong lời cầu nguyện của tôi với Ngài!
The infirm elderly man needed assistance with walking.
Người đàn ông già yếu cần được giúp đỡ khi đi lại.
She visited the infirm patients in the hospital.
Cô ấy đến thăm những bệnh nhân yếu đuối trong bệnh viện.
Infirm individuals may require specialized care.
Những người yếu đuối có thể cần được chăm sóc đặc biệt.
The infirmities of old age can be challenging to manage.
Những vấn đề sức khỏe của tuổi già có thể khó quản lý.
He was too infirm to participate in the physical activities.
Ông ấy quá yếu đuối để tham gia các hoạt động thể chất.
Infirm residents of the nursing home need constant attention.
Những cư dân yếu đuối của viện dưỡng lão cần được chú ý thường xuyên.
The infirm woman struggled to carry her groceries.
Người phụ nữ yếu ớt vật vả khi mang đồ tạp hóa.
Infirmity can affect a person's quality of life.
Sức khỏe yếu có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của một người.
The infirm cat needed to see a veterinarian.
Chú mèo yếu cần được đưa đến gặp bác sĩ thú y.
Infirm individuals may benefit from physical therapy.
Những người yếu đuối có thể được hưởng lợi từ vật lý trị liệu.
infirm person
người yếu đuối
suffering from infirmity
khổ vì yếu đuối
infirm elderly
người già yếu
infirm health
sức khỏe yếu kém
he was infirm of purpose.
anh ta yếu đuối về mục đích.
infirm allegations of fact
các cáo buộc sự thật yếu ớt
He was over eighty years of age,infirm and totally blind.
Ông ấy hơn 80 tuổi, yếu đuối và hoàn toàn mù.
infirm indeed are my bones, and the hair of my head doth glisten with grey: but never am I unblest, O my Lord, in my prayer to Thee!
Thật vậy, xương của tôi yếu ớt, và tóc trên đầu tôi lấp lánh màu xám: nhưng tôi không bao giờ bị mất phước, hỡi Chúa của tôi, trong lời cầu nguyện của tôi với Ngài!
The infirm elderly man needed assistance with walking.
Người đàn ông già yếu cần được giúp đỡ khi đi lại.
She visited the infirm patients in the hospital.
Cô ấy đến thăm những bệnh nhân yếu đuối trong bệnh viện.
Infirm individuals may require specialized care.
Những người yếu đuối có thể cần được chăm sóc đặc biệt.
The infirmities of old age can be challenging to manage.
Những vấn đề sức khỏe của tuổi già có thể khó quản lý.
He was too infirm to participate in the physical activities.
Ông ấy quá yếu đuối để tham gia các hoạt động thể chất.
Infirm residents of the nursing home need constant attention.
Những cư dân yếu đuối của viện dưỡng lão cần được chú ý thường xuyên.
The infirm woman struggled to carry her groceries.
Người phụ nữ yếu ớt vật vả khi mang đồ tạp hóa.
Infirmity can affect a person's quality of life.
Sức khỏe yếu có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của một người.
The infirm cat needed to see a veterinarian.
Chú mèo yếu cần được đưa đến gặp bác sĩ thú y.
Infirm individuals may benefit from physical therapy.
Những người yếu đuối có thể được hưởng lợi từ vật lý trị liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay