influenced decision
ảnh hưởng đến quyết định
influenced behavior
ảnh hưởng đến hành vi
influenced choices
ảnh hưởng đến lựa chọn
influenced opinion
ảnh hưởng đến ý kiến
influenced factors
ảnh hưởng đến các yếu tố
influenced outcomes
ảnh hưởng đến kết quả
influenced trends
ảnh hưởng đến xu hướng
influenced attitudes
ảnh hưởng đến thái độ
influenced policies
ảnh hưởng đến chính sách
influenced culture
ảnh hưởng đến văn hóa
his decision was influenced by his family's opinion.
Quyết định của anh ấy chịu ảnh hưởng bởi ý kiến của gia đình.
the weather can greatly influence our mood.
Thời tiết có thể ảnh hưởng rất lớn đến tâm trạng của chúng ta.
she was influenced by the latest fashion trends.
Cô ấy chịu ảnh hưởng bởi những xu hướng thời trang mới nhất.
many factors influenced the outcome of the project.
Nhiều yếu tố đã ảnh hưởng đến kết quả của dự án.
his childhood experiences influenced his career choice.
Những kinh nghiệm thời thơ ấu của anh ấy đã ảnh hưởng đến sự lựa chọn nghề nghiệp của anh ấy.
the novel was influenced by historical events.
Cuốn tiểu thuyết chịu ảnh hưởng bởi các sự kiện lịch sử.
her speech influenced the audience's opinions.
Bài phát biểu của cô ấy đã ảnh hưởng đến ý kiến của khán giả.
social media can influence public perception.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng.
peer pressure often influences teenagers' choices.
Áp lực từ bạn bè thường ảnh hưởng đến sự lựa chọn của thanh thiếu niên.
the documentary influenced my understanding of the issue.
Bộ phim tài liệu đã ảnh hưởng đến sự hiểu biết của tôi về vấn đề.
influenced decision
ảnh hưởng đến quyết định
influenced behavior
ảnh hưởng đến hành vi
influenced choices
ảnh hưởng đến lựa chọn
influenced opinion
ảnh hưởng đến ý kiến
influenced factors
ảnh hưởng đến các yếu tố
influenced outcomes
ảnh hưởng đến kết quả
influenced trends
ảnh hưởng đến xu hướng
influenced attitudes
ảnh hưởng đến thái độ
influenced policies
ảnh hưởng đến chính sách
influenced culture
ảnh hưởng đến văn hóa
his decision was influenced by his family's opinion.
Quyết định của anh ấy chịu ảnh hưởng bởi ý kiến của gia đình.
the weather can greatly influence our mood.
Thời tiết có thể ảnh hưởng rất lớn đến tâm trạng của chúng ta.
she was influenced by the latest fashion trends.
Cô ấy chịu ảnh hưởng bởi những xu hướng thời trang mới nhất.
many factors influenced the outcome of the project.
Nhiều yếu tố đã ảnh hưởng đến kết quả của dự án.
his childhood experiences influenced his career choice.
Những kinh nghiệm thời thơ ấu của anh ấy đã ảnh hưởng đến sự lựa chọn nghề nghiệp của anh ấy.
the novel was influenced by historical events.
Cuốn tiểu thuyết chịu ảnh hưởng bởi các sự kiện lịch sử.
her speech influenced the audience's opinions.
Bài phát biểu của cô ấy đã ảnh hưởng đến ý kiến của khán giả.
social media can influence public perception.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng.
peer pressure often influences teenagers' choices.
Áp lực từ bạn bè thường ảnh hưởng đến sự lựa chọn của thanh thiếu niên.
the documentary influenced my understanding of the issue.
Bộ phim tài liệu đã ảnh hưởng đến sự hiểu biết của tôi về vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay