inhalers

[Mỹ]/[ˈɪn.hæ.ləz]/
[Anh]/[ˈɪn.heɪ.lɚz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n., plural Multiple inhaler devices.
n. một thiết bị nhỏ được sử dụng để cung cấp thuốc dưới dạng sương hoặc hơi vào phổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

using inhalers

sử dụng máy xịt

carry inhalers

mang theo máy xịt

refill inhalers

nạp lại máy xịt

new inhalers

máy xịt mới

spare inhalers

máy xịt dự phòng

with inhalers

cùng máy xịt

need inhalers

cần máy xịt

filled inhalers

máy xịt đã được nạp

cleaning inhalers

vệ sinh máy xịt

store inhalers

lưu trữ máy xịt

Câu ví dụ

she carries inhalers in her bag for emergencies.

Cô ấy mang theo các máy xông trong túi để ứng phó với các tình huống khẩn cấp.

he refills his inhalers every month at the pharmacy.

Anh ấy nạp lại các máy xông mỗi tháng tại hiệu thuốc.

the doctor prescribed inhalers to manage her asthma.

Bác sĩ đã kê đơn máy xông để kiểm soát cơn hen suyễn của cô ấy.

remember to clean your inhalers regularly.

Hãy nhớ vệ sinh máy xông của bạn định kỳ.

he demonstrated how to use the inhalers correctly.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng máy xông đúng cách.

she keeps spare inhalers in the car and at work.

Cô ấy giữ các máy xông dự phòng trong xe và tại nơi làm việc.

new inhalers are available with improved delivery.

Các máy xông mới có sẵn với khả năng phân phối được cải thiện.

he relies on his inhalers during exercise.

Anh ấy phụ thuộc vào máy xông của mình trong lúc vận động.

the child needs inhalers for occasional wheezing.

Trẻ em cần máy xông để điều trị các cơn khó thở thoáng qua.

she tested the inhalers to ensure they were working.

Cô ấy đã kiểm tra các máy xông để đảm bảo chúng hoạt động tốt.

he ordered inhalers online from a reputable supplier.

Anh ấy đã đặt mua máy xông trực tuyến từ một nhà cung cấp uy tín.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay