innermost

[Mỹ]/ˈɪnəməʊst/
[Anh]/ˈɪnərmoʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sâu nhất hoặc bí mật, liên quan đến khía cạnh riêng tư nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

innermost thoughts

những suy nghĩ sâu kín nhất

innermost feelings

những cảm xúc sâu kín nhất

innermost desires

những khát khao sâu kín nhất

Câu ví dụ

innermost beliefs and convictions.

những niềm tin và quan niệm sâu sắc nhất.

he was no longer privy to her innermost thoughts.

anh ta không còn được biết đến những suy nghĩ sâu kín nhất của cô ấy.

He reveals his innermost feelings only to his best friend.

Anh ấy chỉ chia sẻ những cảm xúc sâu kín nhất của mình với người bạn thân nhất.

Ví dụ thực tế

Mercury is the innermost of the planets in the solar system.

Sao Thủy là hành tinh nằm gần Mặt Trời nhất trong hệ mặt trời.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Her innermost thoughts, as revealed to your own correspondent.

Những suy nghĩ thầm kín nhất của cô ấy, như được tiết lộ với phóng viên của bạn.

Nguồn: Roman Holiday Selection

You're telling this guy your innermost thoughts? Your hopes, your dreams?

Bạn đang kể cho gã này về những suy nghĩ thầm kín nhất của bạn? Những hy vọng, những ước mơ của bạn?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

NASA shared this image of pan Saturn's innermost moon.

NASA đã chia sẻ hình ảnh về mặt trăng trong cùng của Sao Thổ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

At 13,000 miles down, you'll reach Jupiter's innermost layer.

Ở độ sâu 13.000 dặm, bạn sẽ đến được lớp trong cùng của Sao Mộc.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Words fail me where silent smiles and tears well express my innermost feelings.

Lời nói trở nên vô nghĩa khi những nụ cười và những giọt nước mắt im lặng thể hiện rõ ràng những cảm xúc thầm kín nhất của tôi.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

If we all look at our innermost desire, we will see our dreams are not so different.

Nếu tất cả chúng ta nhìn vào mong muốn thầm kín nhất của mình, chúng ta sẽ thấy những ước mơ của chúng ta không quá khác nhau.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

In the innermost corner, the square outline of a van appeared, with its back towards him.

Ở góc trong cùng, hình vuông của một chiếc xe tải xuất hiện, với phần sau hướng về phía anh ta.

Nguồn: Returning Home

Mercury is the innermost planet, and it's quite different than anything else in the Solar System.

Sao Thủy là hành tinh nằm gần Mặt Trời nhất, và nó rất khác so với bất cứ thứ gì khác trong Hệ Mặt Trời.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

The innermost wooden doll is the oldest, most basic. It's like a fossil in your head.

Con búp bê gỗ trong cùng là lâu đời nhất và đơn giản nhất. Nó giống như một hóa thạch trong đầu bạn.

Nguồn: Psychology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay