innings

[Mỹ]/ˈiniŋz/
[Anh]/'ɪnɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [Cricket] Một khoảng thời gian trong đó một đội có lượt đánh và đội kia thực hiện việc ném bóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

cricket innings

bản inning cricket

batting innings

bản inning đánh bóng

bowling innings

bản inning ném bóng

extra innings

bản inning phụ

Câu ví dụ

The first innings is finished.

Hiệp một đã kết thúc.

a solid innings of 78 by Marsh.

Một hiệp đấu ấn tượng với 78 điểm của Marsh.

We had a good innings in the boom after the war.

Chúng tôi đã có một giai đoạn tốt trong thời kỳ bùng nổ sau chiến tranh.

Brewer stepped up to the commission and had his innings too.

Brewer đã đứng lên trước ủy ban và cũng có những cơ hội của riêng mình.

played deep for the first three innings; ran deep into their opponents' territory.

Chơi sâu trong ba hiệp đầu tiên; chạy sâu vào lãnh thổ của đối thủ.

He’s had a good innings but now it’s time for him to retire and let someone younger take over as director.

Anh ấy đã có một sự nghiệp tốt đẹp nhưng bây giờ đã đến lúc anh ấy nghỉ hưu và để một người trẻ hơn tiếp quản vị trí giám đốc.

Ví dụ thực tế

There are nine innings in a game.

Có chín hiệp trong một trận đấu.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

I'm not too downcast. I've had a good innings. Seen and done a lot in my time.

Tôi không quá chán nản. Tôi đã có một hiệp đấu tốt. Đã nhìn thấy và làm được nhiều điều trong thời gian của tôi.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

The team with the most runs at the end of nine innings wins the game!

Đội có nhiều điểm nhất khi kết thúc chín hiệp sẽ thắng trận đấu!

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

In baseball, there are nine " innings" (innings).

Trong bóng chày, có chín "hiệp" (hiệp).

Nguồn: 2013 English Cafe

Well played, Barrow. - Thank you. - Excellent innings.

Chơi tốt, Barrow. - Cảm ơn. - Hiệp đấu xuất sắc.

Nguồn: Downton Abbey Season 3

It was not as though von Heumann never had his innings.

Không phải là von Heumann chưa từng có cơ hội của mình.

Nguồn: Amateur Thief Rafiz

60 runs and that was their innings.

60 điểm và đó là hiệp của họ.

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

So all those other innings don't matter.

Vậy nên tất cả các hiệp khác không quan trọng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 Collection

What was the best innings ever?

Hiệp đấu hay nhất từng có là gì?

Nguồn: Complete English Speech Collection

In baseball there are actually nine parts of the game – nine innings.

Trong bóng chày, thực tế có chín phần của trận đấu – chín hiệp.

Nguồn: 2010 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay