innkeeper

[Mỹ]/'ɪnkiːpə/
[Anh]/'ɪn'kipɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chủ hoặc quản lý của một quán trọ; quản lý của một nhà khách.
Word Forms
số nhiềuinnkeepers

Câu ví dụ

The innkeeper is a perfectionist.

Quán chủ là người cầu toàn.

The death of the innkeeper still remains a mystery.

Cái chết của quán chủ vẫn còn là một bí ẩn.

If your Alliance, go see Innkeeper Biribi in Allerian Stronghold (Terokkar Forest) and buy Recipe: Spicy Crawdad.

Nếu bạn thuộc phe Alliance, hãy đến gặp Quán chủ Biribi tại Allerian Stronghold (Rừng Terokkar) và mua công thức: Spicy Crawdad.

However, when Bearskin reached into his pocket and pulled out a handful of ducats, the innkeeper softened and gave him a room in an outbuilding.

Tuy nhiên, khi Bearskin với tay vào túi và lấy ra một nắm đồng tiền vàng, người quản lý nhà trọ đã dịu đi và cho anh ấy ở một phòng trong nhà kho.

The innkeeper welcomed the guests with a warm smile.

Quán chủ chào đón khách bằng một nụ cười ấm áp.

The innkeeper provided clean towels and fresh linens for the guests.

Quán chủ cung cấp khăn tắm sạch và chăn trải giường mới cho khách.

The innkeeper recommended a local restaurant to the travelers.

Quán chủ giới thiệu một nhà hàng địa phương cho những người du hành.

The innkeeper offered complimentary breakfast to all guests.

Quán chủ cung cấp bữa sáng miễn phí cho tất cả khách.

The innkeeper ensured that the rooms were tidy and comfortable.

Quán chủ đảm bảo rằng các phòng sạch sẽ và thoải mái.

The innkeeper assisted guests with their luggage upon arrival.

Quán chủ giúp đỡ khách mang hành lý khi họ đến.

The innkeeper chatted with the guests to make them feel at home.

Quán chủ trò chuyện với khách để họ cảm thấy như ở nhà.

The innkeeper recommended nearby attractions for the guests to visit.

Quán chủ giới thiệu các điểm tham quan gần đó cho khách đến thăm.

The innkeeper managed the reservations and check-ins efficiently.

Quán chủ quản lý các đặt phòng và làm thủ tục nhận phòng một cách hiệu quả.

The innkeeper provided a cozy and welcoming atmosphere for all guests.

Quán chủ cung cấp một không khí ấm cúng và chào đón cho tất cả khách.

Ví dụ thực tế

Fudge came back, accompanied by Tom the innkeeper.

Fudge trở lại, đi cùng là Tom, người quản lý quán trọ.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

He even tells the innkeeper he will come back and pay for anything else the man needs.

Anh ta thậm chí còn nói với người quản lý quán trọ rằng anh ta sẽ quay lại và trả cho bất cứ điều gì người đàn ông cần.

Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speech

The innkeeper was just as friendly as could be.

Người quản lý quán trọ cũng thân thiện nhất có thể.

Nguồn: American Elementary School English 4

Soon the innkeeper and his helpers began a parade of special dishes to the celebrators.

Rất nhanh chóng, người quản lý quán trọ và những người giúp đỡ của anh ta bắt đầu một cuộc diễu hành các món ăn đặc biệt đến những người ăn mừng.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

The son of an innkeeper, Vermeer was baptized as a Protestant on October 31, 1632.

Con trai của một người quản lý quán trọ, Vermeer đã chịu phép rửa theo đạo Tin Lành vào ngày 31 tháng 10 năm 1632.

Nguồn: Children's Learning Classroom

I am not ordering an innkeeper to provide me with room.

Tôi không yêu cầu người quản lý quán trọ cung cấp phòng cho tôi.

Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)

What the hell is " the sexless innkeeper" ?

Thật sự thì "người quản lý quán trọ không có quan hệ tình dục" là cái quái gì?

Nguồn: How I Met Your Mother: The Video Version (Season 5)

She disliked anything which reminded her that her mother's father had been an innkeeper.

Cô ấy không thích bất cứ điều gì nhắc nhở cô ấy về việc cha của mẹ cô ấy là một người quản lý quán trọ.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

The face of the innkeeper clouded.

Khuôn mặt người quản lý quán trọ trở nên xám xịt.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

I spoke to the station-master and also to the innkeeper in the village.

Tôi đã nói chuyện với người soát vé và cũng với người quản lý quán trọ trong làng.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay