it was an innocuous question.
Đó là một câu hỏi vô hại.
The liquid looked fairly innocuous.
Chất lỏng có vẻ khá vô hại.
They are also inflaming retarding,flavourless,innocuous and they have no formaldehy and no radioactive contamination.
Chúng cũng có tính chất gây viêm, làm chậm lại, không có hương vị, vô hại và không chứa formaldehyde cũng như không có chất phóng xạ.
The question appeared innocuous enough, but I still did not trust her.
Câu hỏi có vẻ vô hại, nhưng tôi vẫn không tin cô ấy.
Even innocuous substances can sometimes register a positive result in a drug test.
Ngay cả những chất vô hại đôi khi vẫn có thể cho kết quả dương tính trong xét nghiệm ma túy.
it was an innocuous question.
Đó là một câu hỏi vô hại.
The liquid looked fairly innocuous.
Chất lỏng có vẻ khá vô hại.
They are also inflaming retarding,flavourless,innocuous and they have no formaldehy and no radioactive contamination.
Chúng cũng có tính chất gây viêm, làm chậm lại, không có hương vị, vô hại và không chứa formaldehyde cũng như không có chất phóng xạ.
The question appeared innocuous enough, but I still did not trust her.
Câu hỏi có vẻ vô hại, nhưng tôi vẫn không tin cô ấy.
Even innocuous substances can sometimes register a positive result in a drug test.
Ngay cả những chất vô hại đôi khi vẫn có thể cho kết quả dương tính trong xét nghiệm ma túy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay