inoffensively express
biểu đạt một cách vô tư
inoffensively address
xử lý một cách vô tư
inoffensively suggest
gợi ý một cách vô tư
inoffensively communicate
giao tiếp một cách vô tư
inoffensively mention
đề cập một cách vô tư
inoffensively raise
đặt ra một cách vô tư
inoffensively inquire
hỏi một cách vô tư
inoffensively comment
bình luận một cách vô tư
inoffensively discuss
thảo luận một cách vô tư
inoffensively clarify
làm rõ một cách vô tư
she spoke inoffensively about the sensitive topic.
Cô ấy đã nói về chủ đề nhạy cảm một cách vô tư.
he managed to inoffensively decline the invitation.
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời một cách vô tư.
the teacher inoffensively corrected the student's mistake.
Giáo viên đã sửa lỗi của học sinh một cách vô tư.
they discussed the issue inoffensively during the meeting.
Họ đã thảo luận về vấn đề một cách vô tư trong cuộc họp.
she inoffensively expressed her disagreement with the proposal.
Cô ấy đã bày tỏ sự không đồng ý với đề xuất một cách vô tư.
he inoffensively pointed out the flaws in the plan.
Anh ấy đã chỉ ra những khuyết điểm trong kế hoạch một cách vô tư.
they inoffensively shared their opinions on the new policy.
Họ đã chia sẻ ý kiến của họ về chính sách mới một cách vô tư.
the discussion was conducted inoffensively to maintain harmony.
Cuộc thảo luận được tiến hành một cách vô tư để duy trì sự hòa hợp.
she inoffensively asked for clarification on the matter.
Cô ấy đã lịch sự hỏi làm rõ về vấn đề đó.
he inoffensively suggested an alternative solution.
Anh ấy đã lịch sự đề xuất một giải pháp thay thế.
inoffensively express
biểu đạt một cách vô tư
inoffensively address
xử lý một cách vô tư
inoffensively suggest
gợi ý một cách vô tư
inoffensively communicate
giao tiếp một cách vô tư
inoffensively mention
đề cập một cách vô tư
inoffensively raise
đặt ra một cách vô tư
inoffensively inquire
hỏi một cách vô tư
inoffensively comment
bình luận một cách vô tư
inoffensively discuss
thảo luận một cách vô tư
inoffensively clarify
làm rõ một cách vô tư
she spoke inoffensively about the sensitive topic.
Cô ấy đã nói về chủ đề nhạy cảm một cách vô tư.
he managed to inoffensively decline the invitation.
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời một cách vô tư.
the teacher inoffensively corrected the student's mistake.
Giáo viên đã sửa lỗi của học sinh một cách vô tư.
they discussed the issue inoffensively during the meeting.
Họ đã thảo luận về vấn đề một cách vô tư trong cuộc họp.
she inoffensively expressed her disagreement with the proposal.
Cô ấy đã bày tỏ sự không đồng ý với đề xuất một cách vô tư.
he inoffensively pointed out the flaws in the plan.
Anh ấy đã chỉ ra những khuyết điểm trong kế hoạch một cách vô tư.
they inoffensively shared their opinions on the new policy.
Họ đã chia sẻ ý kiến của họ về chính sách mới một cách vô tư.
the discussion was conducted inoffensively to maintain harmony.
Cuộc thảo luận được tiến hành một cách vô tư để duy trì sự hòa hợp.
she inoffensively asked for clarification on the matter.
Cô ấy đã lịch sự hỏi làm rõ về vấn đề đó.
he inoffensively suggested an alternative solution.
Anh ấy đã lịch sự đề xuất một giải pháp thay thế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay