harmful insects
các loài côn trùng gây hại
insect control
kiểm soát côn trùng
insect repellent
dấu hiệu đuổi côn trùng
insect bite
vết cắn của côn trùng
insect life
cuộc sống côn trùng
insect species
các loài côn trùng
inspecting insects
kiểm tra côn trùng
many insects
nhiều côn trùng
insect swarm
đàn côn trùng
insect behavior
hành vi côn trùng
the garden was swarming with insects after the rain.
khu vườn tràn ngập côn trùng sau cơn mưa.
we saw several insects while hiking in the forest.
chúng tôi đã nhìn thấy nhiều côn trùng khi đi bộ đường dài trong rừng.
the farmer sprayed insecticide to protect his crops from insects.
người nông dân đã phun thuốc trừ sâu để bảo vệ mùa màng của mình khỏi côn trùng.
many insects are vital pollinators for flowering plants.
nhiều côn trùng là những loài thụ phấn quan trọng cho cây ăn quả.
the child was fascinated by the insects in the terrarium.
đứa trẻ rất thích thú với những con côn trùng trong bể kính.
we studied the life cycle of insects in science class.
chúng tôi đã nghiên cứu vòng đời của côn trùng trong lớp học khoa học.
the beekeeper carefully inspected the insects in the hive.
người nuôi ong cẩn thận kiểm tra côn trùng trong tổ ong.
the researchers are studying the behavior of insects in their natural habitat.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của côn trùng trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
the presence of insects indicates a healthy ecosystem.
sự hiện diện của côn trùng cho thấy một hệ sinh thái khỏe mạnh.
we found several insects under the rotting log.
chúng tôi tìm thấy nhiều côn trùng dưới gốc cây mục nát.
the biologist collected samples of insects for analysis.
nhà sinh vật học đã thu thập các mẫu côn trùng để phân tích.
harmful insects
các loài côn trùng gây hại
insect control
kiểm soát côn trùng
insect repellent
dấu hiệu đuổi côn trùng
insect bite
vết cắn của côn trùng
insect life
cuộc sống côn trùng
insect species
các loài côn trùng
inspecting insects
kiểm tra côn trùng
many insects
nhiều côn trùng
insect swarm
đàn côn trùng
insect behavior
hành vi côn trùng
the garden was swarming with insects after the rain.
khu vườn tràn ngập côn trùng sau cơn mưa.
we saw several insects while hiking in the forest.
chúng tôi đã nhìn thấy nhiều côn trùng khi đi bộ đường dài trong rừng.
the farmer sprayed insecticide to protect his crops from insects.
người nông dân đã phun thuốc trừ sâu để bảo vệ mùa màng của mình khỏi côn trùng.
many insects are vital pollinators for flowering plants.
nhiều côn trùng là những loài thụ phấn quan trọng cho cây ăn quả.
the child was fascinated by the insects in the terrarium.
đứa trẻ rất thích thú với những con côn trùng trong bể kính.
we studied the life cycle of insects in science class.
chúng tôi đã nghiên cứu vòng đời của côn trùng trong lớp học khoa học.
the beekeeper carefully inspected the insects in the hive.
người nuôi ong cẩn thận kiểm tra côn trùng trong tổ ong.
the researchers are studying the behavior of insects in their natural habitat.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của côn trùng trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
the presence of insects indicates a healthy ecosystem.
sự hiện diện của côn trùng cho thấy một hệ sinh thái khỏe mạnh.
we found several insects under the rotting log.
chúng tôi tìm thấy nhiều côn trùng dưới gốc cây mục nát.
the biologist collected samples of insects for analysis.
nhà sinh vật học đã thu thập các mẫu côn trùng để phân tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay