instinctively

[Mỹ]/in'stiŋktivli/
[Anh]/ɪnˈstɪ ŋktɪvlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách bản năng; dựa trên trực giác

Câu ví dụ

He knew instinctively where he would find her.

Anh ta biết một cách trực giác nơi anh ta sẽ tìm thấy cô.

Jannie instinctively hid her cigarette behind her back.

Jannie một cách trực giác giấu điếu thuốc lá của cô sau lưng.

As he leaned towards her she instinctively recoiled.

Khi anh ta nghiêng người về phía cô, cô ấy một cách trực giác lùi lại.

I reacted instinctively because I had been drilled to do just that.

Tôi phản ứng một cách trực giác vì tôi đã được huấn luyện để làm như vậy.

64. When the disagreeables of life were in question, Rose instinctively took upon her, in addition to her own share, what she could of her sister's.

64. Khi những điều không may mắn trong cuộc sống xảy ra, Rose đã tự giác nhận lấy, bên cạnh phần của mình, những gì cô có thể từ em gái mình.

She instinctively knew that something was wrong.

Cô ấy một cách trực giác biết rằng có điều gì đó không ổn.

He instinctively reached out to catch the falling object.

Anh ta một cách trực giác đưa tay ra để bắt lấy vật rơi.

Instinctively, she knew which path to take in the dark forest.

Một cách trực giác, cô ấy biết con đường nào nên đi trong khu rừng tối tăm.

The baby instinctively grabbed onto their mother's hand.

Em bé một cách trực giác nắm lấy tay mẹ.

He instinctively ducked when he heard the loud noise.

Anh ta một cách trực giác cúi xuống khi nghe thấy tiếng động lớn.

Instinctively, she knew how to calm down the upset child.

Một cách trực giác, cô ấy biết làm thế nào để trấn an đứa trẻ đang bực bội.

The dog instinctively barked at the stranger approaching the house.

Con chó một cách trực giác sủa với người lạ đến gần nhà.

She instinctively knew when to speak up and when to stay silent.

Cô ấy một cách trực giác biết khi nào nên lên tiếng và khi nào nên giữ im lặng.

Instinctively, he knew that he had to run away from the danger.

Một cách trực giác, anh ta biết rằng mình phải chạy trốn khỏi nguy hiểm.

The cat instinctively pounced on the moving toy.

Con mèo một cách trực giác nhảy lên món đồ chơi đang di chuyển.

Ví dụ thực tế

We do them instinctively every time we reach for something.

Chúng tôi làm điều đó một cách bản năng mỗi khi với lấy thứ gì đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

“But… ” Harry raised his hand instinctively toward the lightning scar.

“Nhưng… ” Harry giơ tay lên một cách bản năng về phía vết sẹo sét.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

He would fuse words and texts together instinctively. Like a musician.

Anh ta sẽ kết hợp các từ và văn bản lại với nhau một cách bản năng. Giống như một nhạc sĩ.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Some people told the truth instantly and instinctively.

Một số người nói sự thật ngay lập tức và một cách bản năng.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

I called up Daisy half an hour after we found him, called her instinctively and without hesitation.

Tôi gọi Daisy sau khoảng nửa giờ sau khi chúng tôi tìm thấy anh ta, gọi cô ấy một cách bản năng và không do dự.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Instinctively I knew he was the game warden.

Bản năng mách bảo tôi rằng anh ta là người kiểm lâm.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

While some animals, on the other hand, are instinctively clean.

Trong khi một số động vật, mặt khác, lại bản năng sạch sẽ.

Nguồn: 6 Minute English

Could this be because we are not instinctively lazy creatures?

Có thể là vì chúng ta không phải là những sinh vật lười biếng bản năng?

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

You might instinctively want to refer to your boss as boss.

Bạn có thể có xu hướng bản năng muốn gọi sếp của bạn là sếp.

Nguồn: Emma's delicious English

Man instinctively knows this, and hence he is forever seeking more.

Con người bản năng biết điều này, và vì vậy anh ta luôn tìm kiếm nhiều hơn.

Nguồn: The Lost Wealth Classics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay