instruction

[Mỹ]/ɪnˈstrʌkʃn/
[Anh]/ɪnˈstrʌkʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lệnh, chỉ dẫn
giáo dục, hướng dẫn
sổ tay người dùng, hướng dẫn vận hành
Word Forms
số nhiềuinstructions

Cụm từ & Cách kết hợp

instruction manual

cẩm nang hướng dẫn

detailed instructions

hướng dẫn chi tiết

step-by-step instructions

hướng dẫn từng bước

classroom instruction

giảng dạy trong lớp học

instruction set

tập lệnh

work instruction

hướng dẫn công việc

working instruction

hướng dẫn vận hành

medium of instruction

phương tiện giảng dạy

operation instruction

hướng dẫn vận hành

computer-aided instruction

giảng dạy được hỗ trợ bởi máy tính

instruction book

sách hướng dẫn

language of instruction

ngôn ngữ giảng dạy

special instruction

hướng dẫn đặc biệt

operating instruction

hướng dẫn vận hành

instruction sheet

bản hướng dẫn

scaffolding instruction

hướng dẫn dựng giàn giáo

written instruction

hướng dẫn bằng văn bản

direct instruction

giảng dạy trực tiếp

programmed instruction

giảng dạy theo chương trình

macro instruction

lệnh vĩ mô

machine instruction

lệnh máy

basic instruction

hướng dẫn cơ bản

Câu ví dụ

give instruction in English

giảng dạy bằng tiếng Anh.

instruction in the Roman Catholic faith.

hướng dẫn trong đức tin Công giáo La Mã.

read the instructions for assembly.

đọc hướng dẫn lắp ráp.

instructions should be unambiguous.

hướng dẫn nên rõ ràng và không gây hiểu lầm.

Read the instructions on the pocket.

Đọc hướng dẫn trên túi.

the instruction decrements the accumulator by one.

hướng dẫn làm giảm số dư của bộ tích lũy đi một.

instructions written in double Dutch.

hướng dẫn được viết bằng tiếng Hà Lan đôi.

always study the instructions supplied.

luôn luôn nghiên cứu các hướng dẫn được cung cấp.

had instructions to be home by midnight.

có hướng dẫn phải về nhà trước nửa đêm.

followed instructions to the letter.

thực hiện theo hướng dẫn từng ly từng tí.

messaged the instruction by cable.

gửi hướng dẫn qua điện báo.

The instructions in the manual are as clear as mud.

Các hướng dẫn trong sách hướng dẫn thì chẳng rõ ràng gì cả.

The instructions on the box are very confusing.

Các hướng dẫn trên hộp rất khó hiểu.

The rioters misinterpret the instructions of the police.

Những kẻ gây rối hiểu sai hướng dẫn của cảnh sát.

Candidates must comply strictly with these instructions.

Các ứng viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn này.

She gave me instructions on how to apply the tint.

Cô ấy cho tôi hướng dẫn cách áp dụng lớp phủ màu.

the Roman Church's instructions to its clergy.

các hướng dẫn của Giáo hội Công giáo La Mã đối với các mục tử của mình.

instructions about what to do in case of fire.

hướng dẫn về những gì cần làm trong trường hợp hỏa hoạn.

Ví dụ thực tế

So make sure to follow the instructions.

Vì vậy, hãy chắc chắn làm theo hướng dẫn.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

Imagine your boss is giving you instructions.

Hãy tưởng tượng rằng ông chủ của bạn đang đưa ra hướng dẫn.

Nguồn: Grandpa and Grandma's test class

This ribosome reads the instructions from the nucleus.

Ribosome này đọc hướng dẫn từ nhân.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

You must follow my instructions to the letter.

Bạn phải tuân theo hướng dẫn của tôi một cách nghiêm ngặt.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

All day long, students do nothing but follow instructions.

Cả ngày dài, sinh viên chỉ làm một việc là làm theo hướng dẫn.

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

Follow the instructions to the letter.

Hãy làm theo hướng dẫn một cách nghiêm ngặt.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

We got our instructions over a teleprinter.

Chúng tôi nhận được hướng dẫn qua máy điện báo.

Nguồn: 6 Minute English

'I shall follow your instructions, sir, ' said Miss Temple.

'Tôi sẽ tuân theo hướng dẫn của ngài,' cô Temple nói.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

Our teacher gave us very precise instructions.

Giáo viên của chúng tôi đã cho chúng tôi những hướng dẫn rất cụ thể.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

I told you to read the instructions.

Tôi đã bảo bạn đọc hướng dẫn rồi.

Nguồn: Fluent Speaking

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay