insulin

[Mỹ]/'ɪnsjʊlɪn/
[Anh]/'ɪnsəlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hormone điều chỉnh mức đường huyết
Word Forms
số nhiềuinsulins

Cụm từ & Cách kết hợp

insulin resistance

kháng insulin

insulin pump

bơm insulin

insulin injection

tiêm insulin

insulin sensitivity

độ nhạy insulin

insulin receptor

bắt insulin

insulin therapy

liệu pháp insulin

Câu ví dụ

blood sugar and insulin levels

đường huyết và mức insulin

Ví dụ thực tế

If insulin sensitivity goes down, that's known as insulin resistance.

Nếu độ nhạy insulin giảm, thì điều đó được gọi là kháng insulin.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

So, it doesn't spike your insulin. That's always beneficial.

Vì vậy, nó không làm tăng đột biến insulin của bạn. Điều đó luôn có lợi.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

In extreme cases, diabetics may decrease, delay or even stop taking their insulin.

Trong những trường hợp nghiêm trọng, người mắc bệnh tiểu đường có thể giảm, trì hoãn hoặc thậm chí ngừng dùng insulin của họ.

Nguồn: Psychology Mini Class

Insulin also promotes fat and protein synthesis.

Insulin cũng thúc đẩy sự tổng hợp chất béo và protein.

Nguồn: Osmosis - Digestion

This is another excellent way to lower insulin, increase fat burning, and restore insulin sensitivity.

Đây là một cách tuyệt vời khác để giảm insulin, tăng đốt cháy chất béo và khôi phục độ nhạy insulin.

Nguồn: WIL Life Revelation

Or what happens if the body's cells do not use the insulin properly?

Hoặc điều gì xảy ra nếu tế bào của cơ thể không sử dụng insulin đúng cách?

Nguồn: Global Slow English

It also leads to elevated blood glucose levels, and that leads to high insulin levels.

Nó cũng dẫn đến lượng đường trong máu cao và điều đó dẫn đến lượng insulin cao.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

One potential cause of an internal potassium balance shift is insulin deficiency.

Một nguyên nhân tiềm ẩn gây ra sự thay đổi cân bằng kali bên trong là thiếu insulin.

Nguồn: Osmosis - Urinary

Type one is when the body's protection system wrongly attacks the cells that make the insulin.

Loại một là khi hệ thống bảo vệ của cơ thể nhầm lẫn tấn công các tế bào sản xuất insulin.

Nguồn: Global Slow English

I'll say, a) the discovery of insulin.

Tôi sẽ nói, a) sự phát hiện ra insulin.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay