insultors are
những người sỉ nhục là
insultors act
những người sỉ nhục hành động
insultors exist
những người sỉ nhục tồn tại
insultors were
những người sỉ nhục đã là
insultors will
những người sỉ nhục sẽ
insultors' words
những lời nói của những người sỉ nhục
insultors' actions
những hành động của những người sỉ nhục
insultors may
những người sỉ nhục có thể
insultors can
những người sỉ nhục có thể
insultors must
những người sỉ nhục phải
the documentary portrays the internet trolls as persistent insultors of public figures.
Phim tài liệu miêu tả các dân mạng như những người thường xuyên chửi bới các nhân vật nổi tiếng.
he refused to dignify the rude insultors with a response during the debate.
Ông từ chối đáp lại những người chửi bới thô lỗ trong buổi tranh luận.
self-proclaimed critics often act as bitter insultors rather than constructive reviewers.
Các nhà phê bình tự xưng thường hành xử như những người chửi bới cay độc thay vì những người đánh giá mang tính xây dựng.
the comedian cleverly silenced the hecklers and insultors in the front row.
Người hài kịch khéo léo làm im lặng những người hò hét và chửi bới ở hàng ghế trước.
anonymous insultors hide behind screens to avoid accountability for their words.
Các người chửi bới vô danh ẩn náu sau màn hình để tránh trách nhiệm đối với những lời nói của họ.
she blocked the toxic insultors to maintain a positive social media environment.
Cô đã chặn những người chửi bới độc hại để duy trì một môi trường mạng xã hội tích cực.
history remembers tyrants as ruthless insultors of human dignity and freedom.
Lịch sử ghi nhớ các nhà độc tài như những kẻ vô nhân đạo chửi bới phẩm giá và tự do con người.
the teacher disciplined the students for being insultors toward their classmates.
Giáo viên đã kỷ luật học sinh vì đã chửi bới bạn bè cùng lớp.
wounded pride turned the former allies into bitter insultors of each other.
Tổn thương đến lòng tự尊 khiến các đồng minh cũ trở thành những kẻ chửi bới lẫn nhau.
the moderators are banning all serial insultors from the community forum.
Các quản trị viên đang cấm tất cả những người chửi bới thường xuyên khỏi diễn đàn cộng đồng.
forgiveness is difficult when the insultors show absolutely no remorse.
Sự tha thứ trở nên khó khăn khi những kẻ chửi bới hoàn toàn không tỏ ra hối lỗi.
insultors are
những người sỉ nhục là
insultors act
những người sỉ nhục hành động
insultors exist
những người sỉ nhục tồn tại
insultors were
những người sỉ nhục đã là
insultors will
những người sỉ nhục sẽ
insultors' words
những lời nói của những người sỉ nhục
insultors' actions
những hành động của những người sỉ nhục
insultors may
những người sỉ nhục có thể
insultors can
những người sỉ nhục có thể
insultors must
những người sỉ nhục phải
the documentary portrays the internet trolls as persistent insultors of public figures.
Phim tài liệu miêu tả các dân mạng như những người thường xuyên chửi bới các nhân vật nổi tiếng.
he refused to dignify the rude insultors with a response during the debate.
Ông từ chối đáp lại những người chửi bới thô lỗ trong buổi tranh luận.
self-proclaimed critics often act as bitter insultors rather than constructive reviewers.
Các nhà phê bình tự xưng thường hành xử như những người chửi bới cay độc thay vì những người đánh giá mang tính xây dựng.
the comedian cleverly silenced the hecklers and insultors in the front row.
Người hài kịch khéo léo làm im lặng những người hò hét và chửi bới ở hàng ghế trước.
anonymous insultors hide behind screens to avoid accountability for their words.
Các người chửi bới vô danh ẩn náu sau màn hình để tránh trách nhiệm đối với những lời nói của họ.
she blocked the toxic insultors to maintain a positive social media environment.
Cô đã chặn những người chửi bới độc hại để duy trì một môi trường mạng xã hội tích cực.
history remembers tyrants as ruthless insultors of human dignity and freedom.
Lịch sử ghi nhớ các nhà độc tài như những kẻ vô nhân đạo chửi bới phẩm giá và tự do con người.
the teacher disciplined the students for being insultors toward their classmates.
Giáo viên đã kỷ luật học sinh vì đã chửi bới bạn bè cùng lớp.
wounded pride turned the former allies into bitter insultors of each other.
Tổn thương đến lòng tự尊 khiến các đồng minh cũ trở thành những kẻ chửi bới lẫn nhau.
the moderators are banning all serial insultors from the community forum.
Các quản trị viên đang cấm tất cả những người chửi bới thường xuyên khỏi diễn đàn cộng đồng.
forgiveness is difficult when the insultors show absolutely no remorse.
Sự tha thứ trở nên khó khăn khi những kẻ chửi bới hoàn toàn không tỏ ra hối lỗi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay