intercalations

[Mỹ]/ˌɪntəˈkeɪləʃənz/
[Anh]/ˌɪntərˈkeɪləʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các chèn vào một chuỗi; các khoảng thời gian xen kẽ như ngày nhuận hoặc tháng nhuận; một sự xuất hiện của cụm từ được chèn vào

Cụm từ & Cách kết hợp

time intercalations

thời gian xen kẽ

intercalations effect

hiệu ứng xen kẽ

intercalations method

phương pháp xen kẽ

intercalations process

quy trình xen kẽ

intercalations model

mô hình xen kẽ

intercalations analysis

phân tích xen kẽ

intercalations methods

các phương pháp xen kẽ

intercalations theory

thuyết xen kẽ

intercalations study

nghiên cứu xen kẽ

intercalations approach

cách tiếp cận xen kẽ

Câu ví dụ

intercalations in the geological record can reveal past climate changes.

các xen kẽ trong hồ sơ địa chất có thể tiết lộ những thay đổi khí hậu trong quá khứ.

scientists study intercalations to understand the evolution of species.

các nhà khoa học nghiên cứu các xen kẽ để hiểu sự tiến hóa của các loài.

intercalations often occur in sedimentary rocks.

các xen kẽ thường xảy ra ở đá trầm tích.

the presence of intercalations can indicate periods of environmental stress.

sự hiện diện của các xen kẽ có thể cho thấy những giai đoạn căng thẳng môi trường.

intercalations can provide insights into ancient ecosystems.

các xen kẽ có thể cung cấp những hiểu biết về các hệ sinh thái cổ đại.

researchers analyze intercalations to date geological formations.

các nhà nghiên cứu phân tích các xen kẽ để xác định niên đại các cấu trúc địa chất.

intercalations may affect the stability of certain rock formations.

các xen kẽ có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của một số tầng đá nhất định.

understanding intercalations is crucial for paleontological studies.

hiểu các xen kẽ rất quan trọng đối với các nghiên cứu cổ sinh vật học.

intercalations can complicate the interpretation of sedimentary layers.

các xen kẽ có thể gây khó khăn cho việc giải thích các lớp trầm tích.

geologists often focus on intercalations to reconstruct past environments.

các nhà địa chất thường tập trung vào các xen kẽ để tái tạo lại môi trường trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay