intrarenal

[Mỹ]/[ˌɪntrəˈriːnəl]/
[Anh]/[ˌɪntrəˈriːnəl]/

Dịch

adj. Nằm trong thận; Liên quan đến cấu trúc hoặc quá trình trong thận.

Cụm từ & Cách kết hợp

intrarenal abscess

Áp xe trong thận

intrarenal pressure

Áp lực trong thận

intrarenal fibrosis

Sẹo trong thận

intrarenal artery

Mạch máu trong thận

intrarenal cysts

Túi dịch trong thận

intrarenal hematoma

Chấn thương nội thận

intrarenal biopsy

Lấy mẫu mô trong thận

intrarenal mass

Tổn thương trong thận

intrarenal vascular

Hệ mạch trong thận

intrarenal complications

Tai biến nội thận

Câu ví dụ

the biopsy revealed significant intrarenal scarring.

Biopsy đã cho thấy sự xơ hóa thận nội thận đáng kể.

intrarenal blood flow was reduced in the affected kidney.

Tưới máu nội thận ở thận bị ảnh hưởng đã giảm.

we investigated the presence of intrarenal abscesses.

Chúng tôi đã điều tra sự hiện diện của các ổ mủ nội thận.

the contrast study highlighted intrarenal vascular abnormalities.

Nghiên cứu cản quang đã làm nổi bật các bất thường mạch máu nội thận.

intrarenal hypertension can lead to renal failure.

Tăng huyết áp nội thận có thể dẫn đến suy thận.

the surgeon carefully examined the intrarenal structures.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận kiểm tra các cấu trúc nội thận.

intrarenal tumors can be challenging to diagnose.

U nội thận có thể khó chẩn đoán.

we performed an intrarenal biopsy to confirm the diagnosis.

Chúng tôi đã thực hiện sinh thiết nội thận để xác nhận chẩn đoán.

the patient had a history of intrarenal hemorrhage.

Bệnh nhân có tiền sử xuất huyết nội thận.

intrarenal renin production is regulated by various factors.

Sản xuất renin nội thận được điều hòa bởi nhiều yếu tố.

the scan showed diffuse intrarenal inflammation.

Quét hình ảnh cho thấy viêm nội thận lan tỏa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay