inure to hardship
chịu đựng nghịch cảnh
inure to pain
chịu đựng đau đớn
inure oneself to cold
làm quen với cái lạnh
inure to the prosperity and welfare of the nation
làm quen với sự thịnh vượng và phúc lợi của quốc gia
The agreement inures to the benefit of the employees.
Thỏa thuận có lợi cho người lao động.
The prisoners quickly became inured to the harsh conditions.
Các tù nhân nhanh chóng quen với những điều kiện khắc nghiệt.
these children have been inured to violence.
Những đứa trẻ này đã quen với bạo lực.
to inure oneself to hardship
làm quen với khó khăn
to inure someone to pain
làm cho ai đó quen với nỗi đau
to inure oneself to criticism
làm quen với những lời chỉ trích
to inure oneself to long working hours
làm quen với giờ làm việc dài
to inure oneself to extreme temperatures
làm quen với nhiệt độ khắc nghiệt
to inure oneself to stress
làm quen với căng thẳng
to inure oneself to rejection
làm quen với sự từ chối
to inure oneself to failure
làm quen với sự thất bại
to inure oneself to disappointment
làm quen với sự thất vọng
to inure oneself to uncertainty
làm quen với sự bất định
At midnight Emma McChesney, inured as she was to sleepers and all their horrors, found her lower eight unbearable.
Lúc nửa đêm, Emma McChesney, người đã quen với những kẻ ngủ gật và mọi nỗi kinh hoàng của chúng, thấy rằng tám tầng lớp dưới của mình không thể chịu đựng được.
Nguồn: Medium-rare steakSo with the man who has daily inured himself to habits of concentrated attention, energetic volition, and self-denial in unnecessary things.
Tương tự như người đàn ông đã hằng ngày rèn luyện bản thân với thói quen tập trung cao độ, ý chí mạnh mẽ và tự chủ trong những điều không cần thiết.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookEleanor's countenance was dejected, yet sedate; and its composure spoke her inured to all the gloomy objects to which they were advancing.
Khuôn mặt Eleanor buồn bã, nhưng điềm tĩnh; và sự bình tĩnh của cô ấy cho thấy cô ấy đã quen với tất cả những đồ vật u ám mà họ đang tiến tới.
Nguồn: Northanger Abbey (original version)Russian soldiers were inured to the harsh brutalities of Soviet rule and driven on by the knowledge that they were fighting “a war of annihilation” against an implacable enemy.
Các binh sĩ Nga đã quen với sự tàn bạo khắc nghiệt của chế độ Soviet và bị thúc đẩy bởi nhận thức rằng họ đang chiến đấu “một cuộc chiến tiêu diệt” chống lại một kẻ thù không thể lay chuyển.
Nguồn: The Economist - ArtsBy presenting soldiers with the horrors of war before they set off to fight, Dr Rizzo hopes to inure squaddies to anything they might witness on the field of battle.
Bằng cách cho các binh sĩ xem những điều kinh hoàng của chiến tranh trước khi họ bắt đầu chiến đấu, Tiến sĩ Rizzo hy vọng sẽ giúp các binh lính quen với bất cứ điều gì họ có thể chứng kiến trên chiến trường.
Nguồn: The Economist - TechnologySo, I think, in terms of bipartisan support, I think there will be a lot of support for the Pell Grant. That will obviously inure to the benefit of community colleges and to families.
Tôi nghĩ, về mặt sự ủng hộ lưỡng đảng, tôi nghĩ sẽ có rất nhiều sự ủng hộ cho Học bổng Pell. Điều đó rõ ràng sẽ có lợi cho các trường cao đẳng cộng đồng và gia đình.
Nguồn: PBS Interview Education Series" Hasten, Pearl; or I shall be angry with thee! " cried Hester Prynne, who, however inured to such behaviour on the elf-child's part at other seasons, was naturally anxious for a more seemly deportment now.
Vội đi đi, Pearl, nếu không ta sẽ tức giận với con!" Hester Prynne quát, người tuy nhiên đã quen với những hành vi như vậy của đứa trẻ yêu tinh vào những thời điểm khác, nhưng vẫn tự nhiên lo lắng về một hành vi đúng đắn hơn lúc này.
Nguồn: Red charactersBorn on the frontier of Virginia, reared in a log cabin, granted only the barest rudiments of education, inured to hardship and rough life, he rose by masterly efforts to the highest judicial honor America can bestow.
Sinh ra ở biên giới Virginia, lớn lên trong một túp lều gỗ, chỉ được trao cho những kiến thức cơ bản nhất về giáo dục, quen với những khó khăn và cuộc sống khắc nghiệt, anh ta đã vươn lên bằng những nỗ lực xuất sắc nhất để đạt được vinh dự cao quý nhất mà nước Mỹ có thể ban tặng.
Nguồn: American historyinure to hardship
chịu đựng nghịch cảnh
inure to pain
chịu đựng đau đớn
inure oneself to cold
làm quen với cái lạnh
inure to the prosperity and welfare of the nation
làm quen với sự thịnh vượng và phúc lợi của quốc gia
The agreement inures to the benefit of the employees.
Thỏa thuận có lợi cho người lao động.
The prisoners quickly became inured to the harsh conditions.
Các tù nhân nhanh chóng quen với những điều kiện khắc nghiệt.
these children have been inured to violence.
Những đứa trẻ này đã quen với bạo lực.
to inure oneself to hardship
làm quen với khó khăn
to inure someone to pain
làm cho ai đó quen với nỗi đau
to inure oneself to criticism
làm quen với những lời chỉ trích
to inure oneself to long working hours
làm quen với giờ làm việc dài
to inure oneself to extreme temperatures
làm quen với nhiệt độ khắc nghiệt
to inure oneself to stress
làm quen với căng thẳng
to inure oneself to rejection
làm quen với sự từ chối
to inure oneself to failure
làm quen với sự thất bại
to inure oneself to disappointment
làm quen với sự thất vọng
to inure oneself to uncertainty
làm quen với sự bất định
At midnight Emma McChesney, inured as she was to sleepers and all their horrors, found her lower eight unbearable.
Lúc nửa đêm, Emma McChesney, người đã quen với những kẻ ngủ gật và mọi nỗi kinh hoàng của chúng, thấy rằng tám tầng lớp dưới của mình không thể chịu đựng được.
Nguồn: Medium-rare steakSo with the man who has daily inured himself to habits of concentrated attention, energetic volition, and self-denial in unnecessary things.
Tương tự như người đàn ông đã hằng ngày rèn luyện bản thân với thói quen tập trung cao độ, ý chí mạnh mẽ và tự chủ trong những điều không cần thiết.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookEleanor's countenance was dejected, yet sedate; and its composure spoke her inured to all the gloomy objects to which they were advancing.
Khuôn mặt Eleanor buồn bã, nhưng điềm tĩnh; và sự bình tĩnh của cô ấy cho thấy cô ấy đã quen với tất cả những đồ vật u ám mà họ đang tiến tới.
Nguồn: Northanger Abbey (original version)Russian soldiers were inured to the harsh brutalities of Soviet rule and driven on by the knowledge that they were fighting “a war of annihilation” against an implacable enemy.
Các binh sĩ Nga đã quen với sự tàn bạo khắc nghiệt của chế độ Soviet và bị thúc đẩy bởi nhận thức rằng họ đang chiến đấu “một cuộc chiến tiêu diệt” chống lại một kẻ thù không thể lay chuyển.
Nguồn: The Economist - ArtsBy presenting soldiers with the horrors of war before they set off to fight, Dr Rizzo hopes to inure squaddies to anything they might witness on the field of battle.
Bằng cách cho các binh sĩ xem những điều kinh hoàng của chiến tranh trước khi họ bắt đầu chiến đấu, Tiến sĩ Rizzo hy vọng sẽ giúp các binh lính quen với bất cứ điều gì họ có thể chứng kiến trên chiến trường.
Nguồn: The Economist - TechnologySo, I think, in terms of bipartisan support, I think there will be a lot of support for the Pell Grant. That will obviously inure to the benefit of community colleges and to families.
Tôi nghĩ, về mặt sự ủng hộ lưỡng đảng, tôi nghĩ sẽ có rất nhiều sự ủng hộ cho Học bổng Pell. Điều đó rõ ràng sẽ có lợi cho các trường cao đẳng cộng đồng và gia đình.
Nguồn: PBS Interview Education Series" Hasten, Pearl; or I shall be angry with thee! " cried Hester Prynne, who, however inured to such behaviour on the elf-child's part at other seasons, was naturally anxious for a more seemly deportment now.
Vội đi đi, Pearl, nếu không ta sẽ tức giận với con!" Hester Prynne quát, người tuy nhiên đã quen với những hành vi như vậy của đứa trẻ yêu tinh vào những thời điểm khác, nhưng vẫn tự nhiên lo lắng về một hành vi đúng đắn hơn lúc này.
Nguồn: Red charactersBorn on the frontier of Virginia, reared in a log cabin, granted only the barest rudiments of education, inured to hardship and rough life, he rose by masterly efforts to the highest judicial honor America can bestow.
Sinh ra ở biên giới Virginia, lớn lên trong một túp lều gỗ, chỉ được trao cho những kiến thức cơ bản nhất về giáo dục, quen với những khó khăn và cuộc sống khắc nghiệt, anh ta đã vươn lên bằng những nỗ lực xuất sắc nhất để đạt được vinh dự cao quý nhất mà nước Mỹ có thể ban tặng.
Nguồn: American historyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay