invertibility

[Mỹ]/[ˌɪnˈvɜːtəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪnˈvɝːtəˌbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể đảo ngược; đặc tính có thể đảo ngược hoặc hủy bỏ; trong toán học, đặc tính của một hàm số hoặc ma trận cho phép nó được đảo ngược hoặc hủy bỏ; trong vật lý, khả năng của một hệ thống trở lại trạng thái ban đầu sau khi có sự thay đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

invertibility testing

kiểm tra tính khả nghịch

demonstrating invertibility

chứng minh tính khả nghịch

lack invertibility

thiếu tính khả nghịch

invertibility property

tính chất khả nghịch

checking invertibility

kiểm tra tính khả nghịch

invertibility analysis

phân tích tính khả nghịch

guarantees invertibility

đảm bảo tính khả nghịch

without invertibility

không có tính khả nghịch

ensuring invertibility

đảm bảo tính khả nghịch

invertibility condition

điều kiện khả nghịch

Câu ví dụ

the matrix lacked invertibility, preventing a direct solution.

Ma trận thiếu tính khả nghịch, ngăn cản việc tìm được nghiệm trực tiếp.

checking for invertibility is a crucial step in linear algebra.

Kiểm tra tính khả nghịch là bước quan trọng trong đại số tuyến tính.

the function's invertibility allows for finding its inverse.

Tính khả nghịch của hàm số cho phép tìm được nghịch đảo của nó.

loss of invertibility can indicate a singular system.

Mất tính khả nghịch có thể cho thấy hệ thống là bất khả thi.

we investigated the conditions for invertibility of the transformation.

Chúng tôi đã khảo sát các điều kiện để biến đổi có tính khả nghịch.

the concept of invertibility is vital in cryptography.

Khái niệm tính khả nghịch rất quan trọng trong mật mã học.

numerical methods can approximate invertibility in some cases.

Các phương pháp số có thể xấp xỉ tính khả nghịch trong một số trường hợp.

the system's invertibility depends on the determinant's value.

Tính khả nghịch của hệ thống phụ thuộc vào giá trị định thức.

demonstrating invertibility is essential for proving uniqueness.

Chứng minh tính khả nghịch là cần thiết để chứng minh tính duy nhất.

the lack of invertibility resulted in an undefined solution.

Sự thiếu tính khả nghịch dẫn đến nghiệm không xác định.

understanding invertibility is key to solving differential equations.

Hiểu biết về tính khả nghịch là chìa khóa để giải các phương trình vi phân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay