irreclaimably

[Mỹ]/ˌɪrɪˈkleɪməbli/
[Anh]/ˌɪrɪˈkleɪməbli/

Dịch

adv. một cách không thể cứu vãn; vượt quá khả năng cứu vãn hoặc phục hồi

Cụm từ & Cách kết hợp

irreclaimably lost

không thể cứu vãn được mất mát

irreclaimably broken

không thể cứu vãn được bị vỡ

irreclaimably damaged

không thể cứu vãn được bị hư hại

irreclaimably gone

không thể cứu vãn được đã biến mất

irreclaimably corrupt

không thể cứu vãn được bị thối tha

irreclaimably addicted

không thể cứu vãn được nghiện

irreclaimably spoiled

không thể cứu vãn được bị hư hỏng

irreclaimably ruined

không thể cứu vãn được bị phá hủy

irreclaimably dead

không thể cứu vãn được đã chết

irreclaimably wasted

không thể cứu vãn được bị lãng phí

Câu ví dụ

once a pristine wilderness, the forest is now irreclaimably damaged by industrial pollution.

Trước đây là một khu rừng hoang dã nguyên sơ, nay rừng đã bị ô nhiễm công nghiệp làm tổn hại không thể phục hồi.

his reputation was irreclaimably tarnished by the financial scandal and he could never work in this industry again.

Tiếng tăm của ông đã bị tổn hại không thể phục hồi do bê bối tài chính và ông sẽ không bao giờ còn làm việc trong ngành này nữa.

the ancient manuscript was irreclaimably destroyed in the library fire, losing centuries of history forever.

Chức bản cổ xưa đã bị hủy hoại không thể phục hồi trong vụ cháy thư viện, làm mất đi hàng thế kỷ lịch sử mãi mãi.

she realized too late that she had fallen irreclaimably in love with someone completely unsuitable for her.

Cô nhận ra quá muộn rằng cô đã yêu một người hoàn toàn không phù hợp với mình một cách không thể cứu vãn.

the pristine coastline was irreclaimably altered by the massive resort development project.

Bờ biển nguyên sơ đã bị thay đổi không thể phục hồi bởi dự án phát triển khu nghỉ dưỡng lớn.

after the lies were exposed, his credibility with the jury was irreclaimably lost.

Sau khi những lời nói dối bị phơi bày, lòng tin của ông với bồi thẩm đã bị mất đi không thể phục hồi.

the wetlands were irreclaimably drained to make way for agricultural expansion.

Các vùng đất ngập nước đã bị xả nước không thể phục hồi để nhường chỗ cho việc mở rộng nông nghiệp.

living abroad for thirty years made her feel irreclaimably disconnected from her homeland.

Sống ở nước ngoài trong ba mươi năm khiến cô cảm thấy hoàn toàn tách biệt không thể cứu vãn khỏi quê hương.

the vintage rolls royce was irreclaimably rusted and mechanically beyond any reasonable restoration.

Xe Rolls Royce cổ điển đã bị gỉ sét không thể phục hồi và về mặt cơ khí đã vượt quá mọi khả năng phục hồi hợp lý.

trust between the two nations was irreclaimably broken after the diplomatic incident.

Tin cậy giữa hai quốc gia đã bị phá vỡ không thể phục hồi sau sự cố ngoại giao.

the farm soil was irreclaimably contaminated by the industrial chemical spill decades ago.

Đất nông trại đã bị ô nhiễm không thể phục hồi do sự rò rỉ hóa chất công nghiệp cách đây vài thập kỷ.

once he signed the contract, he knew he was irreclaimably committed to this difficult path.

Sau khi ký hợp đồng, ông biết rằng ông đã cam kết không thể quay lại với con đường đầy khó khăn này.

the victorian mansion's original architectural character was irreclaimably lost during the renovation.

Đặc điểm kiến trúc ban đầu của ngôi nhà kiểu Victoria đã bị mất đi không thể phục hồi trong quá trình cải tạo.

she found herself irreclaimably addicted to the prescription medication despite knowing the dangers.

Cô phát hiện bản thân đã nghiện thuốc theo toa một cách không thể cứu vãn mặc dù biết rõ những nguy hiểm.

the local ecosystem was irreclaimably disrupted when invasive species were accidentally introduced.

Hệ sinh thái địa phương đã bị gián đoạn không thể phục hồi khi các loài xâm lấn được đưa vào tình cờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay