| số nhiều | irrelevances |
The Logical Meaning of "Occasionality" and "Irrelevance" as Connective Relationship
Ý nghĩa logic của "Tính không thường xuyên" và "Tính không liên quan" như mối quan hệ liên kết
The West is not on an inexorable slide towards irrelevance. Far from it.
Phương Tây không phải là một sự suy giảm không thể ngăn cản về sự tầm quan trọng. Trái xa là như vậy.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBut now in large parts of the developed world, it's become a side show or even an irrelevance.
Nhưng bây giờ ở nhiều phần của thế giới phát triển, nó đã trở thành một chương trình phụ hoặc thậm chí là một sự tầm thường.
Nguồn: HistoryAt previous low points, the party's big problem was irrelevance.
Ở những thời điểm thấp trước đây, vấn đề lớn của đảng là sự tầm thường.
Nguồn: The Economist - InternationalThe main regional body, the South Asian Association for Regional Co-operation, is an irrelevance.
Cơ quan chủ yếu của khu vực, Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á, là một sự tầm thường.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThe Bavarian group eventually faded into irrelevance and has nothing to do with modern concepts of the Illuminati.
Nhóm Bavaria cuối cùng dần biến mất và không có gì liên quan đến các khái niệm hiện đại về Illuminati.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)To many in the classical-music world, increasing accessibility is a way of staving off irrelevance.
Với nhiều người trong thế giới âm nhạc cổ điển, tăng cường khả năng tiếp cận là một cách để tránh sự tầm thường.
Nguồn: The Economist CultureAs before, it was the insane irrelevance of their coming that made it so horrible.
Như trước đây, sự tầm thường điên rồ của sự xuất hiện của họ đã khiến nó trở nên kinh khủng đến vậy.
Nguồn: People and Ghosts (Part 2)One thing is there's often a failure to appreciate the day-to-day irrelevance of certain events.
Một điều là thường có sự thất bại trong việc đánh giá cao sự tầm thường hàng ngày của một số sự kiện.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologyYou nuisance with no sense! You will die of irrelevance!
Miễn phí phiền toái không có ý nghĩa! Bạn sẽ chết vì sự tầm thường!
Nguồn: "Hamilton" Musical HighlightsYour wealth, fame and temporal power will shrivel to irrelevance.
Sự giàu có, danh tiếng và quyền lực tạm thời của bạn sẽ héo hon thành sự tầm thường.
Nguồn: Sixth Level Morning Reading Beautiful ArticlesThe Logical Meaning of "Occasionality" and "Irrelevance" as Connective Relationship
Ý nghĩa logic của "Tính không thường xuyên" và "Tính không liên quan" như mối quan hệ liên kết
The West is not on an inexorable slide towards irrelevance. Far from it.
Phương Tây không phải là một sự suy giảm không thể ngăn cản về sự tầm quan trọng. Trái xa là như vậy.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBut now in large parts of the developed world, it's become a side show or even an irrelevance.
Nhưng bây giờ ở nhiều phần của thế giới phát triển, nó đã trở thành một chương trình phụ hoặc thậm chí là một sự tầm thường.
Nguồn: HistoryAt previous low points, the party's big problem was irrelevance.
Ở những thời điểm thấp trước đây, vấn đề lớn của đảng là sự tầm thường.
Nguồn: The Economist - InternationalThe main regional body, the South Asian Association for Regional Co-operation, is an irrelevance.
Cơ quan chủ yếu của khu vực, Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á, là một sự tầm thường.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThe Bavarian group eventually faded into irrelevance and has nothing to do with modern concepts of the Illuminati.
Nhóm Bavaria cuối cùng dần biến mất và không có gì liên quan đến các khái niệm hiện đại về Illuminati.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)To many in the classical-music world, increasing accessibility is a way of staving off irrelevance.
Với nhiều người trong thế giới âm nhạc cổ điển, tăng cường khả năng tiếp cận là một cách để tránh sự tầm thường.
Nguồn: The Economist CultureAs before, it was the insane irrelevance of their coming that made it so horrible.
Như trước đây, sự tầm thường điên rồ của sự xuất hiện của họ đã khiến nó trở nên kinh khủng đến vậy.
Nguồn: People and Ghosts (Part 2)One thing is there's often a failure to appreciate the day-to-day irrelevance of certain events.
Một điều là thường có sự thất bại trong việc đánh giá cao sự tầm thường hàng ngày của một số sự kiện.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologyYou nuisance with no sense! You will die of irrelevance!
Miễn phí phiền toái không có ý nghĩa! Bạn sẽ chết vì sự tầm thường!
Nguồn: "Hamilton" Musical HighlightsYour wealth, fame and temporal power will shrivel to irrelevance.
Sự giàu có, danh tiếng và quyền lực tạm thời của bạn sẽ héo hon thành sự tầm thường.
Nguồn: Sixth Level Morning Reading Beautiful ArticlesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay