irrepairability

[Mỹ]//ˌɪrɪˌpeərəˈbɪləti//
[Anh]//ˌɪrɪˌpɛrəˈbɪləti//

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không thể sửa chữa được; khả năng không thể sửa chữa hoặc phục hồi.

Câu ví dụ

the irrepairability of the ancient bridge became evident after the flood waters receded.

Việc không thể sửa chữa được cây cầu cổ được thể hiện rõ ràng sau khi nước lũ rút đi.

she felt a deep sense of irrepairability when she realized the relationship was truly over.

Cô cảm thấy một cảm giác sâu sắc về sự không thể sửa chữa khi cô nhận ra mối quan hệ thực sự đã kết thúc.

the report highlighted the structural irrepairability of the condemned building.

Báo cáo nhấn mạnh tính không thể sửa chữa về cấu trúc của tòa nhà bị đình chỉ.

we must acknowledge the environmental irrepairability caused by decades of industrial pollution.

Chúng ta phải thừa nhận tính không thể sửa chữa về môi trường do hàng thập kỷ ô nhiễm công nghiệp gây ra.

the artist captured the emotional irrepairability of grief in her latest exhibition.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được sự không thể sửa chữa về mặt cảm xúc của nỗi buồn trong triển lãm mới nhất của cô.

scientists are studying the inherent irrepairability of certain genetic mutations.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tính không thể sửa chữa bẩm sinh của một số đột biến gen.

the moral irrepairability of his actions haunted him for the rest of his life.

Tính không thể sửa chữa về đạo đức của hành động của anh đã ám ảnh anh suốt phần đời còn lại.

historians often debate the irrepairability of cultural heritage lost to war.

Các nhà sử học thường tranh luận về tính không thể sửa chữa của di sản văn hóa bị mất do chiến tranh.

the mechanic explained the technical irrepairability of the vintage car part.

Kỹ thuật viên đã giải thích tính không thể sửa chữa về mặt kỹ thuật của bộ phận xe cổ.

understanding the irrepairability of time can help us appreciate each moment more fully.

Hiểu được tính không thể sửa chữa của thời gian có thể giúp chúng ta trân trọng từng khoảnh khắc một cách đầy đủ hơn.

the documentary exposed the ecological irrepairability of the deforested regions.

Bộ phim tài liệu đã phơi bày tính không thể sửa chữa về mặt sinh thái của các khu rừng bị chặt phá.

after the betrayal, she sensed an irrepairability in their friendship that could never be mended.

Sau sự phản bội, cô cảm nhận được sự không thể sửa chữa trong tình bạn của họ, điều mà không bao giờ có thể hàn gắn.

the engineer warned about the structural irrepairability of the aging infrastructure.

Kỹ sư đã cảnh báo về tính không thể sửa chữa về cấu trúc của hạ tầng đang già cỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay