irrevocable

[Mỹ]/ɪˈrevəkəbl/
[Anh]/ɪˈrevəkəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể thu hồi hoặc thay đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

irrevocable credit

tín dụng không thể thu hồi

Câu ví dụ

irrevocable letter of credit

thư tín dụng không thể hủy bỏ

His life was set on an irrevocable course.

Cuộc đời anh ấy đã đi theo một hướng không thể đảo ngược.

ts are to be drawn induplicate to our order bearing the clause“Drawn under Bank of China, Singapore Irrevocable Letter of Credit No.194956 dated July.17, 2003”.

Các tờ phiếu sẽ được rút theo hình thức rút trùng để chuyển cho chúng tôi theo yêu cầu, có điều khoản “Rút dưới Thư tín dụng không thể hủy bỏ của Ngân hàng Trung Quốc, Singapore số 194956 ngày 17 tháng 7 năm 2003”.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay