jagginess

[Mỹ]/[ˈdʒæɡɪnɪs]/
[Anh]/[ˈdʒæɡɪnɪs]/

Dịch

n. Tính chất có cạnh sắc nhọn hoặc vẻ ngoài sắc nhọn; Mức độ sắc nhọn.
adj. Được đặc trưng bởi các cạnh sắc nhọn hoặc vẻ ngoài sắc nhọn.

Cụm từ & Cách kết hợp

edge jagginess

Hiệu ứng răng cưa ở cạnh

line jagginess

Hiệu ứng răng cưa ở đường thẳng

reducing jagginess

Giảm hiệu ứng răng cưa

jagginess effect

Hiệu ứng răng cưa

high jagginess

Hiệu ứng răng cưa cao

low jagginess

Hiệu ứng răng cưa thấp

detecting jagginess

Phát hiện hiệu ứng răng cưa

avoiding jagginess

Tránh hiệu ứng răng cưa

image jagginess

Hiệu ứng răng cưa trong hình ảnh

contour jagginess

Hiệu ứng răng cưa ở đường viền

Câu ví dụ

the mountain range had a striking jagginess, especially when viewed from a distance.

Dãy núi có vẻ nhọn sắc nổi bật, đặc biệt khi được nhìn từ xa.

despite the smoothing algorithm, some jagginess remained in the digital image.

Dù đã sử dụng thuật toán làm mịn, vẫn còn một chút nhọn sắc trong hình ảnh số.

the coastline exhibited a dramatic jagginess, shaped by centuries of erosion.

Biển cả thể hiện sự nhọn sắc kịch tính, được hình thành qua hàng thế kỷ xói mòn.

he noticed a slight jagginess in the printed line, likely due to a faulty printer.

Ông nhận thấy một chút nhọn sắc trên đường in, có thể do máy in bị lỗi.

the artist used a technique to minimize the jagginess of the pixelated edges.

Nghệ sĩ đã sử dụng một kỹ thuật để giảm thiểu sự nhọn sắc của các cạnh pixel.

the graph displayed a noticeable jagginess due to the discrete data points.

Biểu đồ thể hiện sự nhọn sắc rõ rệt do các điểm dữ liệu rời rạc.

the jagged profile of the building stood out against the skyline.

Hình dáng nhọn sắc của tòa nhà nổi bật trên nền trời.

the software attempted to reduce the jagginess of the rendered 3d model.

Phần mềm đã cố gắng giảm thiểu sự nhọn sắc của mô hình 3D được dựng hình.

the jagged rocks made climbing the cliff a challenging endeavor.

Đá nhọn sắc khiến việc leo núi trở nên đầy thách thức.

the jagginess of the waveform indicated a complex signal.

Sự nhọn sắc của sóng hình cho thấy một tín hiệu phức tạp.

she appreciated the jagginess of the hand-drawn illustration.

Cô ấy đánh giá cao sự nhọn sắc trong minh họa vẽ tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay